Contact - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung

contact
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA(ghi chú):/ˈkɑːn.ˌtækt/
Âm thanh (US): (tập tin)
Danh từ
contact /ˈkɑːn.ˌtækt/
- Sự chạm, sự tiếp xúc. our troops are in contact with the enemy — quân ta đã chạm với quân địch point of contact — điểm tiếp xúc
- (Toán học) Tiếp điểm.
- (Điện học) Sự cho tiếp xúc; chỗ tiếp xúc (hai dòng điện); cái ngắt điện, cái công tắc ((cũng) contact piece). to break contact — cắt điện, ngắt điện
- Sự tiếp xúc, sự giao thiệp, sự gặp gỡ, sự giao dịch, sự đi lại, sự lui tới. to be in contact with someone — giao thiệp với ai, tiếp xúc với ai
- (Số nhiều) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cơ hội gặp gỡ, cơ hội làm quen.
- Người đầu mối liên lạc.
- (Y học) Người có thể truyền bệnh (vì đã tiếp xúc với người bệnh).
Thành ngữ
- to come in (into) contact with: Tiếp xúc với, giao thiệp với.
- out of contact: Không có quan hệ gì, không gần gũi, không tiếp xúc.
- to lose contact with: Mất bóng (ai); đứt liên lạc với (ai); không gặp (ai).
Ngoại động từ
contact ngoại động từ /ˈkɑːn.ˌtækt/
- Cho tiếp với, cho tiếp xúc với.
Chia động từ
contact| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to contact | |||||
| Phân từ hiện tại | contacting | |||||
| Phân từ quá khứ | contacted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | contact | contact hoặc contactest¹ | contacts hoặc contacteth¹ | contact | contact | contact |
| Quá khứ | contacted | contacted hoặc contactedst¹ | contacted | contacted | contacted | contacted |
| Tương lai | will/shall²contact | will/shallcontact hoặc wilt/shalt¹contact | will/shallcontact | will/shallcontact | will/shallcontact | will/shallcontact |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | contact | contact hoặc contactest¹ | contact | contact | contact | contact |
| Quá khứ | contacted | contacted | contacted | contacted | contacted | contacted |
| Tương lai | weretocontact hoặc shouldcontact | weretocontact hoặc shouldcontact | weretocontact hoặc shouldcontact | weretocontact hoặc shouldcontact | weretocontact hoặc shouldcontact | weretocontact hoặc shouldcontact |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | contact | — | let’s contact | contact | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “contact”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp

Cách phát âm
- IPA: /kɔ̃.takt/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| contact/kɔ̃.takt/ | contacts/kɔ̃.takt/ |
contact gđ /kɔ̃.takt/
- Sự tiếp xúc. Maladies qui se propagent par le contact — bệnh lan truyền bằng tiếp xúc Prendre contact avec quelqu'un — tiếp xúc với ai
- (Điện học) Cái tiếp xúc, côngtăc.
Trái nghĩa
- Eloignement, séparation
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “contact”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- English IPA pronunciations with invalid separators
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Trái Nghĩa Với Lose Contact With
-
Trái Nghĩa Của Lost Contact With - Từ đồng Nghĩa
-
Đồng Nghĩa Của Lose Contact With
-
Từ Trái Nghĩa Với Lost Contact With - Idioms Proverbs
-
BÀI TẬP TỪ "TRÁI NGHĨA" - CÓ ĐÁP ÁN, DỊCH & GIẢI THÍCH
-
Nghĩa Của Từ To Lose Contact With - Từ điển Anh - Việt - Tratu Soha
-
She Was Unhappy That She Lost Contact With A Lot Of Her Old Friends ...
-
Lose Touch (with) | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
LOSE TOUCH (WITH SOMEONE) - Cambridge Dictionary
-
Mark The Letter A, B, C, Or D On Your Answer Sheet To Indicate ... - Hoc24
-
To Lose Contact With Là Gì, Nghĩa Của Từ To Lose Contact With
-
100 CÂU ĐỒNG NGHĨA - TRÁI NGHĨA VỀ Idioms(KEYS CHI TIẾT)
-
Bộ Sưu Tập 104 Cặp Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh Không Thể Không ...
-
LOST TOUCH Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch