Contractor Bằng Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "contractor" thành Tiếng Việt

thầu khoán, chủ thầu, cơ co là các bản dịch hàng đầu của "contractor" thành Tiếng Việt.

contractor noun ngữ pháp

A person who executes the building or improving of buildings. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thầu khoán

    noun

    The contractor dutifully took notes of each observation.

    Người thầu khoán trưởng nghiêm túc ghi chép mỗi khi có lời yêu cầu phải chà nhám và đánh bóng.

    GlosbeMT_RnD
  • chủ thầu

    FVDP-Vietnamese-English-Dictionary
  • cơ co

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • người thầu
    • người đấu thầu
    • nhà thầu
    • nhân viên hợp đồng
    • tổng thầu xây dựng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " contractor " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "contractor" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Building Contractor Tiếng Việt Là Gì