Cột Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- giền cơm Tiếng Việt là gì?
- lỡm Tiếng Việt là gì?
- qua Tiếng Việt là gì?
- giảng đạo Tiếng Việt là gì?
- dây dưa Tiếng Việt là gì?
- pháo kích Tiếng Việt là gì?
- Tài mệnh ghét nhau Tiếng Việt là gì?
- đông đảo Tiếng Việt là gì?
- mương phai Tiếng Việt là gì?
- kiêu dũng Tiếng Việt là gì?
- hỡi Tiếng Việt là gì?
- ả hảo Tiếng Việt là gì?
- Ayun Tiếng Việt là gì?
- Xuân Đường Tiếng Việt là gì?
- Tiền Phong Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của cột trong Tiếng Việt
cột có nghĩa là: - 1 dt. . . Vật làm trụ thẳng đứng cố định để chống, đỡ...: cột nhà cột buồm chôn cột điện. . . Khối chất lỏng, chất khí được để hay được tạo nên theo phương thẳng đứng: cột thuỷ ngân cột khói. . . Phần được chia thành từng ô, từng khoảng trên trang giấy: cột báo viết con số vào đúng cột.. - 2 đgt. Buộc, trói: cột dây thép cột gà không chặt (tng.).
Đây là cách dùng cột Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cột là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Từ Cột Nghĩa Là Gì
-
Cột - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Cột - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Từ điển Tiếng Việt "cột" - Là Gì?
-
CỘT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Trụ Cột Nghĩa Là Gì?
-
Rường Cột Nghĩa Là Gì?
-
"Cột" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Từ Điển - Từ Cốt Yếu Có ý Nghĩa Gì
-
Tổng Quan Về Công Thức - Microsoft Support
-
Đếm Dữ Liệu Bằng Cách Sử Dụng Truy Vấn - Microsoft Support
-
8 Cột Mốc Tiêu Biểu Trên Các Tuyên Biên Giới
-
Ý Nghĩa Chụp Cộng Hưởng Từ (MRI) Cột Sống Ngực | Vinmec
-
Chụp Cộng Hưởng Từ (MRI): Quy Trình, Giá, ưu Nhược điểm