Nghĩa Của Từ Cột - Từ điển Việt - Tratu Soha

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    vật làm bằng vật liệu cứng, chắc, thường có hình trụ tròn, hoặc vuông, dựng thẳng đứng và cố định tại một chỗ, dùng để chống đỡ, treo, mắc, v.v.
    cây cột điện cột nhà
    khối chất lỏng hoặc chất khí tụ lại với nhau thành hình thẳng đứng
    cột khói cột thuỷ ngân trong ống nghiệm
    phần sắp xếp, trình bày thành từng khoảng dọc trên trang giấy viết, giấy in
    chia cột trên trang in sách từ điển thường in làm hai cột

    Động từ

    (Phương ngữ) buộc
    cột tóc lại cho gọn cột trâu vào cọc
    làm cho bị gắn chặt vào cái gì đó và khiến cho mất đi sự tự do hoạt động
    bị cột chặt vào lễ giáo phong kiến Đồng nghĩa: trói buộc Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/C%E1%BB%99t »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Từ Cột Nghĩa Là Gì