"cũ" Là Gì? Nghĩa Của Từ Cũ Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cũ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

- t. 1 Được dùng đã lâu và không còn nguyên như trước nữa. Bộ quần áo cũ. Cửa hàng sách cũ. Máy cũ, nhưng còn tốt. 2 Thuộc về quá khứ, nay không còn nữa hoặc không thích hợp nữa. Ăn cơm mới, nói chuyện cũ (tng.). Nhà xây theo kiểu cũ. Cách làm ăn cũ từ nghìn năm nay. 3 Vốn có từ lâu hoặc vốn quen biết từ trước. Về thăm quê cũ. Ngựa quen đường cũ (tng.). Tình xưa nghĩa cũ. Ma cũ bắt nạt ma mới (tng.).

nd. 1. Đã dùng lâu rồi. Quần áo cũ. Sách cũ. 2. Thuộc về thời đã qua. Chỗ ở cũ. Ăn cơm mới, nói chuyện cũ (t.ng).

xem thêm: cũ, cũ kĩ, cũ rích, cổ, cổ hủ, cổ lỗ

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

  • adj
    • Old; ancient; second-hand
      • sách cũ: Second-hand book
      • bạn cũ: An old friend
dated
stale
  • sự cũ: stale
  • bán thanh lý hàng cũ tồn kho
    sell off old stock
    bảng chứng khoán mới đổi cũ
    conversion stock
    buôn bán xe hơi cũ
    trading in used cars
    các tài khoản cũ
    longstanding accounts
    chênh lệch giữa mức lương cũ và mới
    difference between old and new
    chính sách có mới nới cũ
    scrap heap policy
    chỉ cần tình hình như cũ
    rebus sic situation
    chợ bán đồ cũ
    flea market
    chợ bán đồ cũ
    rag fair
    chứng khoán mới đổi cũ
    conversion stock
    cổ phần cũ
    old shares
    cổ phiếu cũ
    old share
    cổ phiếu cũ
    old shares
    cửa hàng bán đồ cũ
    junk-shop
    cửa hàng bán đồ cũ
    second-hand shop
    cửa hàng bán đồ cũ phế thải
    junk shop
    cửa hàng đồ cũ (ở New York)
    buy-and-sell shop
    cửa hàng, quán, tiệm sách cũ
    second-hand bookshop
    cuộc bán từ thiện đồ cũ tạp nham
    jumble
    cũ kỹ
    obsolete
    đã cũ
    used
    điều khoản cũ lát (trong bảo hiểm)
    obsolescence clause
    đơn bảo hiểm mức giá như cũ
    value as in original policy
    đồ cũ phế bỏ
    junk
    dự trữ cho sự hư cũ (của thiết bị)
    reserve for obsolescence
    giá cũ
    old price
    giá quy đổi cũ lấy mới
    trade-in value
    giá quy đổi cũ lấy mới, giá trị bán đổi, vật đem đổi
    trade-in value
    giữ lại (không bỏ) theo như cũ (vì chữa nhầm)
    stet
    hạ giá xuống mức cũ
    roll back

    Từ khóa » Từ điển Tiếng Việt Cũ