Cũ - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kuʔu˧˥ | ku˧˩˨ | ku˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kṵ˩˧ | ku˧˩ | kṵ˨˨ | |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “cũ”- 寠: lũ, cũ
- 窭: lũ, cũ
- 窶: lũ, cũ
Phồn thể
- 窶: lũ, cũ
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 屡: cũ, rủ, lú, lũ, lũa
- 寠: rũ, cũ, rủ, lũ
- 屢: rũ, cũ, rủ, lú, lũ, lũa
- 𦼨: cũ
- 𡳶: cũ
- : cũ
- 𡳰: cũ
- : cũ
- 𡳵: cũ
- 窶: cũ
Tính từ
cũ
- Được dùng đã lâu và không còn nguyên như trước nữa. Bộ quần áo cũ. Cửa hàng sách cũ. Máy cũ, nhưng còn tốt.
- Thuộc về quá khứ, nay không còn nữa hoặc không thích hợp nữa. Ăn cơm mới, nói chuyện cũ. (tục ngữ) Nhà xây theo kiểu cũ. Cách làm ăn cũ từ nghìn năm nay.
- Vốn có từ lâu hoặc vốn quen biết từ trước. Về thăm quê cũ. Ngựa quen đường cũ. (tục ngữ) Tình xưa nghĩa cũ. Ma cũ bắt nạt ma mới. (tục ngữ)
Trái nghĩa
được dùng đã lâu- mới
- hiện đại
- cận đại
Dịch
được dùng đã lâu- Tiếng Anh: old, ancient
- Tiếng Hà Lan: oud
- Tiếng Pháp: vieux gđ, vieille gc
- Tiếng Tây Ban Nha: antiguo gđ, antigua gc, viejo gđ, vieja gc
- Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: eski
- Tiếng Anh: old, ancient
- Tiếng Hà Lan: oud
- Tiếng Pháp: ancien, antique
- Tiếng Tây Ban Nha: antiguo gđ, antigua gc
- Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: eski
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cũ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Từ điển Tiếng Việt Cũ
-
[Phiên Chợ Sách Cũ] Từ Điển Tiếng Việt (Khoảng 100.000 Từ)
-
Nghĩa Của Từ Cũ - Từ điển Việt - Tra Từ
-
"cũ" Là Gì? Nghĩa Của Từ Cũ Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Cũ Người Mới Ta Là Gì
-
Mua Bán, Thanh Lý Kim Từ Điển Cũ & Mới Cao Cấp Giá Rẻ - Chợ Tốt
-
Những Quyển Sách Cũ. - PN-Hiệp
-
Tủ Sách Cũ Jen - Từ điển Tiếng Việt, Hoàng Phê Chủ Biên... | Facebook
-
'học Trò Cũ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
"Từ điển Chính Tả" Sai Chính Tả ! - Báo Người Lao động
-
Cũ Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'cũ' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Từ điển Tiếng Việt – Nhận Từ điển Này Cho Firefox (vi)