Cũ - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Tính từ
      • 1.4.1 Trái nghĩa
      • 1.4.2 Dịch
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kuʔu˧˥ku˧˩˨ku˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kṵ˩˧ku˧˩kṵ˨˨

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “cũ”
  • 寠: lũ, cũ
  • 窭: lũ, cũ
  • 窶: lũ, cũ

Phồn thể

  • 窶: lũ, cũ

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 屡: cũ, rủ, lú, lũ, lũa
  • 寠: rũ, cũ, rủ, lũ
  • 屢: rũ, cũ, rủ, lú, lũ, lũa
  • 𦼨: cũ
  • 𡳶: cũ
  • 󰅑: cũ
  • 𡳰: cũ
  • 󰅒: cũ
  • 𡳵: cũ
  • 窶: cũ

Tính từ

  1. Được dùng đã lâu và không còn nguyên như trước nữa. Bộ quần áo cũ. Cửa hàng sách cũ. Máy cũ, nhưng còn tốt.
  2. Thuộc về quá khứ, nay không còn nữa hoặc không thích hợp nữa. Ăn cơm mới, nói chuyện cũ. (tục ngữ) Nhà xây theo kiểu cũ. Cách làm ăn cũ từ nghìn năm nay.
  3. Vốn có từ lâu hoặc vốn quen biết từ trước. Về thăm quê cũ. Ngựa quen đường cũ. (tục ngữ) Tình xưa nghĩa cũ. Ma cũ bắt nạt ma mới. (tục ngữ)

Trái nghĩa

được dùng đã lâu
  • mới
thuộc về quá khứ
  • hiện đại
  • cận đại

Dịch

được dùng đã lâu
  • Tiếng Anh: old, ancient
  • Tiếng Hà Lan: oud
  • Tiếng Pháp: vieux , vieille gc
  • Tiếng Tây Ban Nha: antiguo , antigua gc, viejo , vieja gc
  • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: eski
thuộc về quá khứ
  • Tiếng Anh: old, ancient
  • Tiếng Hà Lan: oud
  • Tiếng Pháp: ancien, antique
  • Tiếng Tây Ban Nha: antiguo , antigua gc
  • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: eski

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cũ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=cũ&oldid=2280730” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục 16 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Từ điển Tiếng Việt Cũ