Nghĩa Của Từ Cũ - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
đã được đem dùng và không còn nguyên, còn mới như trước nữa
sách cũ xe cũ nhưng còn tốt ma cũ bắt nạt ma mới (tng) Trái nghĩa: mớithuộc về thời gian đã qua, nay không còn nữa hoặc không thích hợp nữa
nhà xây theo kiểu cũ sinh hoạt theo nếp cũ ăn cơm mới, nói chuyện cũ (tng) Đồng nghĩa: xưa Trái nghĩa: mớivốn đã có từ lâu hoặc vốn đã quen biết, gắn bó từ trước
bạn cũ về thăm trường cũ ngựa quen đường cũ (tng) Đồng nghĩa: xưa Trái nghĩa: mới Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/C%C5%A9 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ điển Tiếng Việt Cũ
-
[Phiên Chợ Sách Cũ] Từ Điển Tiếng Việt (Khoảng 100.000 Từ)
-
Cũ - Wiktionary Tiếng Việt
-
"cũ" Là Gì? Nghĩa Của Từ Cũ Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Cũ Người Mới Ta Là Gì
-
Mua Bán, Thanh Lý Kim Từ Điển Cũ & Mới Cao Cấp Giá Rẻ - Chợ Tốt
-
Những Quyển Sách Cũ. - PN-Hiệp
-
Tủ Sách Cũ Jen - Từ điển Tiếng Việt, Hoàng Phê Chủ Biên... | Facebook
-
'học Trò Cũ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
"Từ điển Chính Tả" Sai Chính Tả ! - Báo Người Lao động
-
Cũ Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'cũ' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Từ điển Tiếng Việt – Nhận Từ điển Này Cho Firefox (vi)