CŨ RÍCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CŨ RÍCH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Tính từĐộng từDanh từcũ ríchsame oldcũ tương tựnhư cũcũ ríchgiống cũcùng một tuổistalecũnhạt nhẽonênthiunên cũ kỹnên lỗi thờiold chestnutcũ ríchhạt dẻ cũtritenhàm chánsáo mòntầm thườngnhạtcũ ríchold-fashionedlỗi thờicũcổ điểncổ hủtruyền thốngcổ xưathời xưafashionedkiểu cổlỗi mốtwell-wornmòncũ ríchquen thuộcthe old bogey-storiesworn-outmònbị hao mòncũ ríchsờn ráchkỹ

Ví dụ về việc sử dụng Cũ rích trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cái trò cũ rích.That old chestnut.Nó là cũ rích, nó là của hôm qua.It is stale, it is of yesterday.Nó bao giờ cũng cũ rích mục nát.It is always the rotten old.Và con biết nó nghe có vẻ cũ rích.And I know that sounds old-fashioned.Ai muốn sống theo cách cũ rích nhàm chán nửa vời?Who is interested in living the same old boring life?Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcộng sản cũbáo cũhơi cũđời sống cũđức cũcăn phòng cũversion cũHơnCác thông tin trên web này cũ rích.The information on this website is old.Sự thật là, tư tưởng của họ đã cũ rích.The truth is, their ideas are stale.Đừng dùng cái cớ cũ rích đó nữa.You're not using that old excuse again.Có những người thấy bà là một gương mặt hiện đại của một nhà nước khốn cùng cũ rích;For some, she is the modern, made-up face of a former pariah state;Hầy, thật là… cũ mèn, cũ rích, gạo tẻ quá.Ah, seriously. Ah, seriously. Too old-fashioned, really boring.Nhiều web site cần được cập nhật thườngxuyên để thông tin không bị cũ rích.Many Web sites must befrequently updated so the information doesn't get stale.Các công dân da đenbị bắt vì vi phạm luật cũ rích cấm tẩy chay.Black citizens have been arrested for violating an antiquated law prohibiting boycotts.Tôi đã nghe ông ở trong này kể lể những thứ cũ rích… tạo thêm những con người thép, thêm những anh hùng trẻ.I heard you in here reciting that same old stuff… making more iron men, more young heroes.Nền kinh tế Triều Tiên đang căng thẳng dưới sức nặng của các biện pháp trừng phạt, buộc đất nước này phảisử dụng một chính sách cũ rích.".The North Korean economy is straining under the weight of sanctions,forcing the country to resort to a well-worn playbook.”.Còn các anh ngồi túm tụm. Bàn chuyện"hình thể tốt" vớ vẩn cũ rích như thể ta đang bán quần jean vậy.And you guys sit around talking the same old"good body" nonsense like we're selling jeans.Hay làbạn lại tung ra các chiến lược cũ rích mà bạn đã sử dụng trước đó, và cầu nguyện người dùng sẽ tương tác với quảng cáo đó?Or will you roll out the same old display strategy you have been using online, praying that users will choose to interact with your ad?Tuy nhiên, tất cả những người này, cho dùđược ngưỡng mộ, đều không tìm cách làm chệch tư tưởng kinh tế dòng chính vượt ra ngoài kênh tối ưu hóa duy lý cũ rích.Yet all these men, while admired,did not manage to divert the mainstream of economic thought beyond the well-worn channel of rational optimisation.Họ không phải quỷ cái, và họ không có cái ý tưởng cũ rích rằng ở bên đàn ông quyền lực khiến mình trở nên quan trọng.They weren't bitches, and they weren't enamored with that old-fashioned idea that being with powerful men made you more important.Nói cách khác, ông ta gần như không quan tâm đến nhân viên đó hay vấn đề của anh ta, thậm chí ông ta có thể cảm thấy thời gian của mình bịlãng phí vì“ câu chuyện cũ rích”.In other words, he has little concern for the employee or his problem and he may even feel that histime is being wasted with the'same old story'.Cuối cùng, ngay cả khi đạt được thỏa thuận, vấn đề" cũ rích" từ lâu đeo đẳng các sáng kiến kiểm soát vũ khí có thể gây nguy hiểm cho sự tồn tại của thỏa thuận;Finally, even if an agreement is made, the same old problem that has long dogged arms control initiatives could endanger its longevity;Bạo loạn lan rộng xảy ra trong thời điểm Cách mạng Văn hóa là bằng chứng chống lại quan điểm cũ rích rằng cư dân thành phố này không quan tâm đến chính trị.Widespread rioting occurred during the Cultural Revolution, in an early refutation of the hoary view that the city's inhabitants aren't interested in politics.Nếu không có người nhập cư( và dân tỵ nạn và nô lệ), đất nước của chúng ta sẽ nhạt nhòa và già cỗi hơn bao nhiêu, phải chịu đựng thức ăn tẻ nhạt,âm nhạc chán ngắt và ngôn ngữ cũ rích.Without immigrants(and refugees and slaves), we would be a much paler and older country, burdened with bland food,boring music and stale language.Nếu cậu muốn nói đến nhữngcâu chuyện về những ông ba bị cũ rích mà các nhũ mẫu của ông Béo đã kể với ông ta, về bọn yêu tinh và sói và những thứ đại loại như thế, thì tôi nói là chúng sai bét.If you mean the old bogey-stories Fatty's nurses used to tell him, about goblins and wolves and things of that sort, I should say[they are not true].'.Chuyện cũ rích liên hệ đến quảng cáo trước đây của hảng Colt Manufacturing cũng đã thành sự thật ở Hoa Kỳ trong thế kỷ XXI:“ Thượng Đế đã tạo ra con người; Súng Colt của chú Sam đã đem lại bình đẳng cho họ.”.That old chestnut associated with early advertising for Colt Manufacturing has truly come into its own in 21st-century America: God created men; Sam Colt made them equal.Đôi khi,chúng ta có thể nấn ná trong các hoàn cảnh cũ rích trong cuộc sống, chỉ vì chúng quen thuộc với chúng ta, và chúng ta thật sự sợ bước vào xứ chưa được thám hiểm.Well… sometimes we can hang on to old, stale situations in life, simply because they are familiar to us, and we're really just afraid of getting into uncharted territory.Điểm chính là trong tất cả những sinh hoạt này, chúng ta đang tìm kiếm cách làm thân với ai đó theo thói quen thông thường của mình,lặp đi lặp lại cái cách cũ rích mà mình thường sử dụng để tránh con ác quỷ cô đơn.The point is that in all these activities, we are seeking companionship in our usual, habitual way,using our same old repetitive ways of distancing ourselves from the demon loneliness.Nếu cậu muốn nói đến nhữngcâu chuyện về những ông ba bị cũ rích mà các nhũ mẫu của ông Béo đã kể với ông ta, về bọn yêu tinh và sói và những thứ đại loại như thế, thì tôi nói là chúng sai bét.If you mean the old bogey-stories Fatty's nurses used to tell him, about goblins and wolves and things of that sort, I should say no. At any rate I don't believe them.Ông cho rằngviệc EU kiên quyết sử dụng những công cụ" cũ rích và không văn minh" này thay vì các biện pháp đối thoại và ngoại giao trên cơ sở cùng tôn trọng lẫn nhau sẽ chỉ khiến vấn đề thêm phức tạp.He went on to say that the EU insistence on using“threadbare and uncivilized tools” instead of diplomacy and negotiations based on mutual respect will only further complicate the matters at hand.Avengers có thể hợp tác với X- Men!” là một trong những màn diễn cũ rích lưu hành cuối ngày thứ hai sau khi tin bung ra rằng Disney đang tìm cách nhảy điệu mambo với 21 Century Fox và thu tóm phần lớn công ty này.The Avengers can team up with the X-Men!” was one of the staler takes to circulate late Monday after news broke that Disney is looking to do a 21st Century Fox mambo and acquire most of the company.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0336

Từng chữ dịch

tính từoldformerpreviousdanh từexlegacyríchtính từsameríchdanh từtrick cụ phineas nigelluscú sốc

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cũ rích English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cũ Rích Hay Cũ Rích