Cưa Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • nuôi Tiếng Việt là gì?
  • kính viễn Tiếng Việt là gì?
  • Thọ Xương Tiếng Việt là gì?
  • nguyên lão viện Tiếng Việt là gì?
  • Bành Tổ Tiếng Việt là gì?
  • tháo chạy Tiếng Việt là gì?
  • chậm tiến Tiếng Việt là gì?
  • lợi lộc Tiếng Việt là gì?
  • sự Tiếng Việt là gì?
  • rực rỡ Tiếng Việt là gì?
  • thánh hiền Tiếng Việt là gì?
  • lang Tiếng Việt là gì?
  • thâu Tiếng Việt là gì?
  • cũ Tiếng Việt là gì?
  • gian thương Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cưa trong Tiếng Việt

cưa có nghĩa là: - dt. Dụng cụ bằng thép có răng nhọn và sắc, dùng để xẻ gỗ, xẻ kim loại: Sớm rửa cưa, trưa mài đục (tng). // đgt. . . Cắt, xẻ bằng cưa: Cưa đứt, đục suốt (tng) 2. Tán gái (thtục): Nó định cưa cô ta, nhưng bị cô ấy chế giễu.

Đây là cách dùng cưa Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cưa là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Từ Cưa