Của - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwa̰ː˧˩˧ | kuə˧˩˨ | kuə˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kuə˧˩ | kṵʔə˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𧵑: của
- 古: cỗ, cổ, của, kẻ
- 具: cụ, cỗ, của, gỗ
- 𧶮: của
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- cựa
- cửa
- Cùa
- cứa
- cưa
- cua
Danh từ
của
- Mọi thứ do con người làm ra như tiền bạc, tài sản, đồ đạc... Người làm ra của, của không làm ra người. (tục ngữ) Phải biết tiếc của.
- Cái ăn với đặc tính riêng. Thích của ngọt. Của chua.
- Người hoặc vật thuộc hạng đáng xem thường. Rước cái của ấy về chỉ tổ phá nhà!
Liên từ
của
- Từ biểu thị quan hệ sở thuộc giữa bộ phận của chính thể với chính thể. Đôi mắt của em. Các linh kiện của máy.
- Người hay vật có quyền sở hữu với cái thuộc về, chịu sự chi phối của người hay vật có quyền sở hữu đó. Sách của tôi . Xe máy của anh bán rồi à?
- Người, sự vật với thuộc tính có được. Hương thơm của hoa. Tình yêu của chúng ta. Niềm hân hoan của đội thắng cuộc.
- Người, vật có quan hệ với người hay sự vật được nói đến. Anh ấy là bạn của tôi. Những nhân tố của sự thành bại.
Dịch
- Tiếng Anh: of
- Tiếng Thái: ของ
- Tiếng Trung Quốc: 的
- Tiếng Nhật: の
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “của”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Liên từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Liên từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Từ Cưa
-
Nghĩa Của Từ Cưa - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Của - Từ điển Việt - Việt - Tra Từ
-
Cưa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "cưa" - Là Gì?
-
Cưa Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Cưa Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Cambridge Dictionary | Từ điển Tiếng Anh, Bản Dịch & Từ điển Từ ...
-
Ý Nghĩa Của Saw Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Hướng Dẫn Làm Cưa Bàn Từ Cưa Cầm Tay Cũ - YouTube
-
Tìm Và Cài đặt Nội Dung Tải Xuống Của Microsoft Từ Microsoft Store