Từ điển Tiếng Việt "cưa" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cưa" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cưa

- dt. Dụng cụ bằng thép có răng nhọn và sắc, dùng để xẻ gỗ, xẻ kim loại: Sớm rửa cưa, trưa mài đục (tng). // đgt. 1. Cắt, xẻ bằng cưa: Cưa đứt, đục suốt (tng) 2. Tán gái (thtục): Nó định cưa cô ta, nhưng bị cô ấy chế giễu.

 dụng cụ cầm tay hoặc máy có lưỡi bằng thép với hàng răng sắc cạnh, dùng để cắt gỗ, kim loại và các vật liệu khác. Tuỳ theo tính chất công việc, dùng các loại lưỡi C khác nhau: lưỡi cưa đĩa, lưỡi cưa thanh, lưỡi cưa vòng, lưỡi cưa bằng đĩa ma sát, đĩa mài, lưỡi cưa dây, vv. Trong công nghiệp rừng, C được dẫn động bằng động cơ xăng hoặc điện. C dùng cho thợ mộc, thợ rừng, dùng trong công nghiệp gỗ, công nghiệp cơ khí, công nghiệp chế biến đá, vv. C là dụng cụ có sớm trong lịch sử loài người, khoảng 3.000 năm tCn.. Hiện nay các loại C đĩa thường có tốc độ cắt 40 - 80 m/s, tốc độ đẩy 0,1 - 1,8 mm/s. C vòng có tốc độ cắt 30 - 50 m/s, tốc độ đẩy 0,1 - 2,5 mm/s. C máy chạy xăng được dùng trên thế giới từ những năm 20, ở Việt Nam từ cuối thập kỉ 50 thế kỉ 20.

nId. Dụng cụ có lưỡi bằng sắt chia từng răng nhỏ dùng để xẻ gỗ, sắt, thép, v.v... Cưa máy: cưa kéo bằng máy. IIđg. Dùng cưa mà xẻ ra. Cưa gỗ.

xem thêm: cắt, thái, xắt, xắn, xẻo, pha, chặt, băm, chém, phát, xén, cưa, xẻ, bổ

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

cưa

cưa
  • verb
    • to saw; to amputate
saw
  • cái cưa: saw
  • cưa để xả súc thịt bò: beef saw
  • cưa giết mổ: butcher saw
  • cưa pha thịt: carcass breaking saw
  • cưa sừng: dehorning saw
  • cưa xương gia súc có sừng: breast saw
  • cưa xương gia súc có sừng: brisket saw
  • dao cưa tảng băng: dry ice saw
  • thiết bị tiệt trùng cưa: saw sterilizer
  • cái cưa cột xương sống (của súc vật)
    scribe
    công nhân cưa xương sống (của súc vật)
    scriber
    cưa sừng
    dehorn
    cưa tháo
    chute
    dao răng cưa để cắt mía
    serrated cane knife
    máy cưa dọc con thịt
    carcass splitting machine
    máy cưa gỗ
    sawmill
    máy cưa sừng
    dehorner
    máy cưa sừng gia súc
    cattle head dehorner
    máy hơi cưa sừng
    pneumatic dehorner
    mạt cưa (dùng làm bao bì)
    sawdust (saw-dust)
    mùn cưa
    sawdust
    mùn cưa thực vật để hun khói
    smoking sawdust
    nhà máy cưa
    sawmill
    sự cưa xương sống
    scribing
    tấm bản hình gợn sóng hay răng cưa (để cắt ngang tảng thịt)
    pitch plate
    thợ cưa thịt
    sawer
    xưởng cưa
    sawmill
    xưởng cưa, nhà máy cưa
    sawmill

    Từ khóa » Từ Cưa