Cưa – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. Mời bạn giúp hoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này) |
| Phân loại | Cắt |
|---|---|
| Dạng | Cưa tayCưa lùiCưa cungCưa vòngCưa xoay chiềuCưa lưỡi vòng |
| Liên quan | Lưỡi tiện đường khía |
Cưa là một dụng cụ bao gồm lưỡi dao cứng, dây cưa, hoặc cưa xích với một cạnh có răng. Cưa được dùng để cắt vật liệu tương đối cứng, thông thường là gỗ, ngoài ra có thể cưa kim loại, đá hoặc sừng. Để cắt vật liệu, lưỡi cưa được đặt trên bề mặt vật liệu và di chuyển lưỡi cưa mạnh theo chiều lên xuống, trái phải (hoặc qua lại, tới lui).
Từ nguyên
[sửa | sửa mã nguồn]Từ cưa trong tiếng Việt bắt nguồn từ từ tiếng Hán thượng cổ 鋸 (có nghĩa là cái cưa).[1] William H. Baxter và Laurent Sagart phục nguyên âm tiếng Hán thượng cổ của từ 鋸 là /*k(r)a-s/. Chữ Hán 鋸 có âm Hán Việt là cứ.[2]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Mark J. Alves. “Early Sino-Vietnamese Lexical Data and the Relative Chronology of Tonogenesis in Chinese and Vietnamese”. Bulletin of Chinese Linguistics, Volume 11, Issue 1-2, năm 2018, trang 18.
- ^ Mark J. Alves. “Identifying Early Sino-Vietnamese Vocabulary via Linguistic, Historical, Archaeological, and Ethnological Data”. Bulletin of Chinese Linguistics, Volume 9, Issue 2, năm 2016, trang 274.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Blade Terminology, Tooth Forms & Tooth Set
- Selection of band saw blade advancements
- Saw Blade Tooth Shape
- Number of Teeth You Should Have on your Saw Blade
- Understanding Bandsaw Blades
- Blade Nomenclature
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Cưa
- Trang thiếu chú thích trong bài
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Từ Cưa
-
Nghĩa Của Từ Cưa - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Của - Từ điển Việt - Việt - Tra Từ
-
Từ điển Tiếng Việt "cưa" - Là Gì?
-
Cưa Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Cưa Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Của - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cambridge Dictionary | Từ điển Tiếng Anh, Bản Dịch & Từ điển Từ ...
-
Ý Nghĩa Của Saw Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Hướng Dẫn Làm Cưa Bàn Từ Cưa Cầm Tay Cũ - YouTube
-
Tìm Và Cài đặt Nội Dung Tải Xuống Của Microsoft Từ Microsoft Store