Cùn - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Tính từ
    • 1.4 Tham khảo
  • 2 Tiếng Quan Thoại Hiện/ẩn mục Tiếng Quan Thoại
    • 2.1 Cách viết khác
    • 2.2 Latinh hóa
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "cun"

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kṳn˨˩kuŋ˧˧kuŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kun˧˧
  • Âm thanh (TP.HCM):(tập tin)

Chữ Nôm

[sửa]
  • 𨮉: cùn
  • 𡀳: cùng, quằn, cùn, quằng
  • 𠝕: cùn
  • 勤: cần, cằn, cùn

Tính từ

[sửa]

cùn

  1. Trơ mòn, không sắc. Dao cùn. Kéo cùn.
  2. Đã mòn cụt đi. Chổi cùn rế rách. Ngòi bút cùn. Kiến thức cùn dần.
  3. (thông tục) Tỏ ra trơ, lì, không cần biết đến phải trái, hay dở, và phản ứng của người xung quanh. Lí sự cùn. Giở thói cùn. Cùn đến mức đuổi cũng không chịu về.

Tham khảo

[sửa]
  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cùn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Quan Thoại

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]
  • cunkhông chuẩn

Latinh hóa

[sửa]

cùn (cun4, chú âm ㄘㄨㄣˋ)

  1. Bính âm Hán ngữ của
  2. Bính âm Hán ngữ của
  3. Bính âm Hán ngữ của 籿
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=cùn&oldid=2260156” Thể loại:
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
  • Từ thông tục tiếng Việt
  • Bính âm Hán ngữ
  • Mục từ biến thể hình thái tiếng Quan Thoại
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 2 đề mục ngôn ngữ
  • Mục từ có mã chữ viết thừa tiếng Quan Thoại
  • Mục từ bính âm chưa tạo trang chữ Hán tương ứng
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục cùn 8 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Cùn