CUỘC DIỄU HÀNH LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
CUỘC DIỄU HÀNH LÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cuộc diễu hành là
the parade is
{-}
Phong cách/chủ đề:
This whole parade is a fiasco!Vào cuối của cuộc diễu hành là phụ nữ.
At the end of the parade were women.Cuộc diễu hành là truyền thống của thành phố.
The parade is still a city tradition.Năm nay, ông Hoàng của cuộc diễu hành là Toby Temple.
The Grand Marshal of the parade this year was Toby Temple.Cuộc diễu hành là truyền thống của thành phố.
The parade is a tradition in the city.HDP tin rằng nhóm đại diện của mình ở cuộc diễu hành là mục tiêu bị nhắm tới.
The HDP believes its delegation at the march was specifically targeted.Nhóm cuối cùng của cuộc diễu hành là quan trọng nhất trong các nghi thức của đạo Shinto.
The very last group of the parade is the most important in terms of Shinto rituals.Sau đó bắt đầumột sự nghiệp người mẫu, đến cuộc diễu hành là bộ mặt của các thương hiệu lớn.
Later start a modeling career, coming to parade being the face of major brands.Cuộc diễu hành Làng Halloween ở thành phố New York là cuộc diễu hành Halloween lớn nhất tại Mỹ.
The Village Halloween parade in New York City is the largest Halloween parade in the United States.Những ngày cuối cùng trước cuộc diễu hành là những ngày căng thẳng nhất.
The last three days before the actual parade are the most stressful.Cuộc diễu hành là đặc biệt và có mục đích giải trí cho khán giả và đem lại một trải nghiệm đáng nhớ cho các tay lái.
The parade is special and we design it to be entertaining for spectators and a highly memorable experience for riders.Theo trang Facebook của Honey Birdette, mục đích của cuộc diễu hành là trao quyền cho phụ nữ và tôn vinh bình đẳng.
According to Honey Birdette's Facebook page, the aim of the demonstration was to empower women and celebrate equality.Cuộc diễu hành là phần chính của lễ hội mà người dân từ các vùng khác của Pháp và từ các quốc gia khác của châu Âu tham gia.
The parade is the main part of the festival in which people from other regions of France, and from other countries of Europe join.Cô bắt đầu sự nghiệp của mình bằng cách tham gia vào chương trình thực tế Super M 2002.[ 4] Sau đó bắt đầumột sự nghiệp người mẫu, đến cuộc diễu hành là bộ mặt của các thương hiệu lớn.
She began her career by participating in the reality show Super M 2002.[4] Later start a modeling career,coming to parade being the face of major brands.Cuộc diễu hành là cách thể hiện các giá trị truyền thống, lịch sử của Ba Lan và cũng là một trong những cuộc diễu hành lớn nhất tại Chicago.[ 2].
The parade takes place by expressing the Polish values, traditions, and history all outside, being one of the biggest parades.[5].Lễ hội này chắc chắn sẽ khiến bạn bậtcười bởi những gì bạn được nhìn thấy trong cuộc diễu hành là hình ảnh những người đàn ông nhảy múa, với các khuôn mặt ngộ nghĩnh khác nhau được vẽ trên bụng của họ.
This event willtickle your belly funny because what you will see during the parade are dancing men with funny faces painted on their bellies.Thông điệp trong cuộc diễu hành là rất rõ và một điều quá khủng khiếp[ như cuộc bức hại này] ngay từ đầu đã không nên tồn tại,” cô nói.
The message in the march is very clear and something so terrible[as the persecution] should not have existed in the first place,” she said.Theo ông Aleksandr Isaev, Học viện Khoa học thuộc Viện Viễn Đông của Nga,mục tiêu của Trung Quốc trong cuộc diễu hành là để phô trương sức mạnh quân sự và chứng tỏ Trung Quốc là một cường quốc chiến thắng trong Thế chiến II.
According to Aleksandr Isaev of the Russian Academy of Sciences' Far East Institute,China's goal in the parade is to show its military strength and demonstrate that it is one of the winning powers in World War II.Một phải xem cuộc diễu hành là" El Paso de la Borriquita" sẽ diễn ra vào Chúa Nhật Lễ Lá tại Ciutat Vella, kỷ niệm sự xuất hiện của Chúa Giêsu tại Giêrusalem trên lưng lừa.
Another must-see parade is“El Paso de la Borriquita” which takes place on Palm Sunday in the Ciutat Vella, commemorating the arrival of Jesus in Jerusalem on donkey.Thị trưởng Rafał Trzaskowski lần đầu tiên tham gia sự kiện này và nói rằng ông muốn Warsaw vẫn" cởi mở" và" khoan dung".[ 6]Một nhu cầu định kỳ của cuộc diễu hành là sự công nhận của các công đoàn đồng giới ở Ba Lan.[ 7][ 8].
Mayor Rafał Trzaskowski participated in the event for the first time and said that he wanted the Warsaw to remain"open" and"tolerant."[27]A recurring demand of the parade is the recognition of same-sex unions in Poland.[28][29].Cuộc diễu hành là lần đầu tiên kể từ cuộc hôn nhân của Naruhito và Masako vào tháng 6 năm 1993, chỉ ba năm sau khi cha mẹ họ tổ chức lễ đăng quang trong một chiếc Rolls Royce.
The parade was the first since Naruhito and Masako's marriage in June 1993, just three years after their parents celebrated their enthronement in a Rolls Royce.Một nhà nghiên cứu tại Học viện Nghiên cứu Hải quân của PLA, nói rằngviệc mời hải quân nước ngoài tham gia cuộc diễu hành là một dấu hiệu của sự cởi mở và tự tin của Trung Quốc, lưu ý rằng Trung Quốc cũng đã làm điều này cho lễ kỷ niệm 60 năm( hồi 2009).
A researcher at the Naval Research Academy of ALP told reporters after Qiusaid inviting foreign navies to participate in the parade was a sign of China's openness and self-confidence. noting that China had also done so on the 60th anniversary of 2009.Cơ hội trực tiếp cho cuộc diễu hành là sự tập hợp của các nhà lãnh đạo thế giới tại Liên Hiệp Quốc dành cho một hội nghị thượng đỉnh về sự khủng hoảng khí hậu được triệu tập bởi Tổng thư ký LHQ.
The immediate occasion for the march is the gathering of world leaders at the United Nations for a summit on the climate crisis being convened by the UN Secretary General.Cuộc diễu hành là một trong những sự kiện chính thức cuối cùng đánh dấu việc Hoàng đế Naruhito lên ngôi, chính thức diễn ra vào tháng 5 sau khi cha của ông, Hoàng đế Akihito, thoái vị sau ba thập kỷ cầm quyền.
The parade is one of the final official events marking Emperor Naruhito's accession to throne, which officially took place in May after his father, Emperor Akihito, abdicated following three decades at the helm.Mục đích của cuộc diễu hành là báo cho các nhà lãnh đạo toàn cầu biết rằng thời gian để từ chối và trì hoãn đã qua, chúng ta phải hành động ngay nếu chúng ta muốn bảo vệ thế giới chống lại sự tàn phá về sự biến đổi khí hậu.
The march's purpose is to tell global leaders that the time for denial and delay is over, that we have to act now if we're going to secure the world against the ravages of climate change.Cuộc diễu hành thứ 2 là cuộc diễu hành trang phục truyền thống.
On the second day, there's a traditional clothing parade.Lễ hội Diễu hành Chingay là cuộc diễu hành lớn nhất tại Singapore.
Chingay Parade is the largest parade in Singapore.Cuộc diễu hành này là một cách hay để thể hiện lý tưởng của các bạn.”.
The parade is a beautiful way to present your ideas.”.Cuộc diễu hành lễ hội hoa hồng này là cuộc diễu hành lớn nhất ở Bulgaria với hơn 3000 người tham gia.
Rose Festive Parade(Carnaval)- it is the biggest parade in Bulgaria with over 3000 participants joining the march.Lễ hội Diễu hành Chingay là cuộc diễu hành lớn nhất tại Singapore.
The Chingay Parade is the biggest parade in Singapore.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 805, Thời gian: 0.0233 ![]()
cuộc diễu hành chiến thắngcuộc diễu hành lớn

Tiếng việt-Tiếng anh
cuộc diễu hành là English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cuộc diễu hành là trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cuộcdanh từlifecallwarmeetingstrikediễudanh từmarchprocessionsparadediễuđộng từparadingparadedhànhđộng từruntakehànhdanh từpracticeactexecutivelàđộng từislàgiới từaslàngười xác địnhthatTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cuộc Diễu Hành Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Diễu Hành Tiếng Anh Là Gì - SÀI GÒN VINA
-
Nghĩa Của "cuộc Diễu Hành" Trong Tiếng Anh
-
CUỘC DIỄU HÀNH - Translation In English
-
Cuộc Diễu Hành Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Diễu Hành Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
CUỘC DIỄU HÀNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'cuộc Diễu Hành' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Đặt Câu Với Từ "diễu Hành"
-
Cuộc Diễu Hành Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Parades Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Procession Tiếng Anh Là Gì? - LIVESHAREWIKI
-
Parade Tiếng Anh Là Gì? - Chickgolden