Cút Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • khai sinh Tiếng Việt là gì?
  • hũm Tiếng Việt là gì?
  • khôi ngô Tiếng Việt là gì?
  • tráo trợn Tiếng Việt là gì?
  • Trường Dương Tiếng Việt là gì?
  • nối tiếp Tiếng Việt là gì?
  • trạm biến thế Tiếng Việt là gì?
  • trẹo Tiếng Việt là gì?
  • Bảo Thanh Tiếng Việt là gì?
  • ngo ngoe Tiếng Việt là gì?
  • giải độc Tiếng Việt là gì?
  • gạ chuyện Tiếng Việt là gì?
  • biền biệt Tiếng Việt là gì?
  • tử vong Tiếng Việt là gì?
  • cú lèn Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cút trong Tiếng Việt

cút có nghĩa là: Danh từ: . (id.). Như cun cút1.. - 2 d. (id.). Như cun cút2.. - 3 d. . Đồ đựng giống hình cái chai nhỏ, thường dùng để đựng rượu hoặc dùng để đong lường. . Đơn vị đong lường dân gian, bằng khoảng 1/4 hoặc 1/8 lít. Mua hai cút rượu.. - 4 đg. Rời khỏi nơi nào đó vì bắt buộc, vì bị xua đuổi (hàm ý khinh). Cút đi nơi khác.

Đây là cách dùng cút Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cút là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Khái Niệm Cút