Cừu địch - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "cừu địch" thành Tiếng Anh
adversary, enemy, hostile là các bản dịch hàng đầu của "cừu địch" thành Tiếng Anh.
cừu địch + Thêm bản dịch Thêm cừu địchTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
adversary
nounCuối cùng, chúng ta sẽ “thấy các cừu-địch mình” bị thất bại thê thảm.
Then, at last, we will ‘look on our adversaries’ as they go down in humiliating defeat.
FVDP Vietnamese-English Dictionary -
enemy
adjective noun FVDP Vietnamese-English Dictionary -
hostile
adjectiveÔng giải thích: “Vì cớ cừu-địch tôi”.
“Because of all those showing hostility to me,” he explained.
FVDP Vietnamese-English Dictionary -
unfriendly
adjective noun FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cừu địch " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "cừu địch" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Cừu địch Là Gì
-
Cừu địch - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "cừu địch" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt - Cừu địch Là Gì?
-
Cừu địch Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Cừu địch
-
'cừu địch' Là Gì?, Từ điển Việt - Lào
-
Từ Cừu địch Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Tra Từ: Cừu địch - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Điển - Từ Cừu địch Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Top 14 Cừu địch Là Gì
-
Cừu Trì – Wikipedia Tiếng Việt
-
CỪU NON - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Thù địch - Từ điển Việt
-
Tiếng Việt Giàu đẹp - NHỮNG CHỮ ĐI KÈM VỚI “OAN” Nói Về “oan ...