ĐÃ ĐẾN NƠI In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " ĐÃ ĐẾN NƠI " in English? đã đến nơi
have arrivedto where
với nơiđể đến nơiđến chỗđến đâutới đâuto the scene
đến hiện trườngcảnhđã tới hiện trườngvào scenehiệnsân khấuđã đến nơiđến khung cảnhhas arrivedhad arrived
{-}
Style/topic:
You have arrived.Ghost đã đến nơi.
Ghost have arrived.Một số trợ giúp đã đến nơi.
Some help has arrived.Ghost đã đến nơi.
The ghost has arrived.Giờ thì George cũng đã đến nơi.
So now George has arrived. People also translate bạnđãđếnđúngnơi
khắpnơitrênthếgiớiđãđến
đãđiđếnnơi
nơibạnđãđến
Khi đã đến nơi hành hình.
When he came to the place of execution.Sand King cũng đã đến nơi.
Burger King has arrived.Sau đó một lúc, tôi cuối cùng cũng đã đến nơi.
After some time, I finally got there.Cuối cùng tôi đã đến nơi và đỗ xe lại.
We finally got there and parked.Đi thẳng tiếp và bạn đã đến nơi.
Go straight on and you have arrived.Cuối cùng tôi đã đến nơi và đỗ xe lại.
We finally get there and park the car.Bạn chỉ được lấy nó khi đã đến nơi.
Just get it yourself when you get there.Hạnh phúc khi biết mình đã đến nơi an toàn.
So glad to know you have arrived safely.Chúng tôi đã đến nơi này vào ngày 17 tháng Tư.
We are heading there on the 17th of this month.Sau gần 20 phút đi đường, chúng tôi đã đến nơi.
And after nearly 20-minute walk we got there.Cuối cùng chúng tôi cũng đã đến nơi và rời khỏi xe buýt.
Finally, we had arrived and got off the bus.Nhóm tuần hành gồm 100 người đầu tiên đã đến nơi.
Space is limited to the first 100 who arrive.Sau khi bạn đã đến nơi, việc chia sẻ sẽ tự động biến mất.
Once you have arrived, your location sharing automatically ends.Bạn chỉ được lấy nó khi đã đến nơi.
You only get there when you get there.Đừng nghĩ rằng bạn đã đến nơi chỉ vì bạn đã nhìn thấy đỉnh núi cao.
Don't think you have arrived just because you see the peak.Tôi vui mừng thông báo là mình đã đến nơi an toàn!
I am glad to know that you have arrived safely!Cậu đã đến nơi Giáo Hội Embinyu thực hiện các nghi lễ.
He arrived at the place where the Embinyu Church had been performed the ritual.( Tôi rất vuikhi được biết gói hàng đã đến nơi an toàn).
Glad to hear the packages have arrived safely.Sau khi giao dịch hoàn tất, cảngười gửi và người nhận sẽ nhận được thông báo rằng tiền gửi đã đến nơi.
Once we have received your funds,we will complete the remittance and send you a notification once the funds have arrived.Làm sao phụhuynh biết được con cái họ đã đến nơi an toàn?
How will parents know that their children have arrived safely?Robert và Sienna thoát khỏi các bảo vệ nhưng binh lính đã đến nơi.
Robert and Sienna escape the guards, but the soldiers arrive.Tôi hít một hơi thật sâu, và rồi nhìn sâu hơn vào"lịch sử sâu thẳm" để xem chúng ta đã đến nơi chúng ta đang ở như thế nào.
I took a deep breath, and then a deeper lookat“deep history” to see how we got to where we are.Và các bạn đừng quên gọi điện thoại báo cho gia đình biết bạn đã đến nơi an toàn nhé.
Don't forget to phone home, to let your family know you have arrived safely.Tháp Colt cháy được một lúc rồi, con bé đã đến nơi khác.
Colt's been burning a while. She's gone someplace else.Không đầy 3 phút sau khi Weed chết, đám Crema Knight đã đến nơi.
Not only three minutes after Weed died, Crema's knights arrived.Display more examples
Results: 126, Time: 0.0335 ![]()
![]()
đã đến nói chuyệnđã đến pakistan

Vietnamese-English
đã đến nơi Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Đã đến nơi in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
bạn đã đến đúng nơiyou have come to the right placeyou have come to the wrong placekhắp nơi trên thế giới đã đếnall over the world have comeđã đi đến nơihave already arrivednơi bạn đã đếnwhere you gowhere have you comeWord-for-word translation
đãverbhavewasđãadverbalreadyđếnparticletođếnverbcomearrivedđếnprepositionaboutuntilnơiadverbwheresomewherenơinounplacelocationplacesTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đã Tới Nơi Trong Tiếng Anh
-
ĐÃ TỚI NƠI In English Translation - Tr-ex
-
Results For Tôi đã đến Nơi Rồi Translation From Vietnamese To English
-
Results For Bạn đã Tới Nơi Chưa Translation From Vietnamese To English
-
Glosbe - Tới Nơi In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Tới Nơi In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Trong Giải Thích "have Been" Là đã đến Một Nơi Nào đó Và Quay Về Rồi ...
-
Tôi đã đến Nơi Anh Làm Thế Nào để Nói - Tôi Yêu Bản Dịch
-
How Do You Say "Bạn đã đến Nơi Chưa?" In English (US)? - HiNative
-
Tôi đã đến Rồi | English Translation & Examples - ru
-
đến Nơi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
60 Câu Giao Tiếp Tiếng Anh Trong Mọi Tình Huống
-
Nghĩa Của Từ Tới Nơi Bằng Tiếng Anh
-
Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về địa điểm Phổ Biến - Thành Tây