ĐÃ GIẢNG HÒA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐÃ GIẢNG HÒA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đã giảng
preachedhas lecturedhave spokenhad taughthave educatedhòa
drawpeacehoahòaharmony
{-}
Phong cách/chủ đề:
Sachem, the French fathers made peace.Ông đã giảng hòa với Pháp vào năm 1800 và thiết lập Liên đoàn thứ hai Trung lập về Vũ trang.
He made peace with France in 1800 and established Second League of Armed Neutrality.Sau cuộc đấu khẩu công khai vào mùa hè vừa qua,ông và McConnell đã giảng hòa và bắt đầu trò chuyện hầu như mỗi ngày.
After a bout ofpublic feuding last summer, he and Mr McConnell reconciled and began speaking most days.Nhưng bây giờ ông đã giảng hòa bạn bởi cơ thể vật chất của Chúa Kitô thông qua cái chết để trình bày cho bạn.
But now he has reconciled you by Christ's physical body through death to present.Một người bạn thân của cặp đôi tiết lộ cho tạp chí Women Sense:“ Cô Choi vàKim Hyun Joong đã giảng hòa và quay lại với nhau.
A close friend of the couple told Women Sense,“Choi andKim Hyun Joong have made up and are back together.Edward sau đó đã giảng hòa với mẹ mình, và sau đó bà đã đưa cho anh 10 nghìn bảng.
Edward eventually becomes reconciled with his mother, who gives him ten thousand pounds.Tuy nhiên, chỉ sau đó ít tuần, Giáo hoàng Innocent III,khi đó đã giảng hòa với Vua John,đã vô hiệu hóa bản Hiến chương theo thỉnh cầu từ nhà vua.
After only a few weeks, however, Pope Innocent III,who by then had reconciled with King John, voided the Magna Carta at the king's urging.Antiochos đã giảng hòa với tướng Pompeius vào năm 64 TCN, khi mà Pompeius thành công trong việc xâm chiếm Syria.
Antiochus made peace with the general Pompey in 64 BC, when Pompey successfully invaded Syria.Ông đã đưa hai người nô lệ trước kia là Dessalines và Henri Christophe trở thành những vị tướng tài ba, và năm 1795, Toussaint đã giảng hòa với nước Pháp cách mạng sau khi chế độ nô lệ được bãi bỏ ở nước này.
He found able generals in two other former slaves, Dessalines and Henri Christophe, and in 1795 he made peace with revolutionary France following its abolishment of slavery.Sau khi bạn và bạn trai đã giảng hòa, bạn nên cẩn thận hơn một chút khi ở bên cạnh anh ấy.
After you and your boyfriend have made up, you should be a little bit extra cautious around him.Do Antigonos Gonatas là cháu trai của Antipater và là cháu của Kassandros, thông qua người mẹ của ông,sự có mặt của ông đã giảng hòa với các vị cựu vương và giúp cho sự cai trị của cha ông.
Because Antigonus Gonatas was the grandson of Antipater andthe nephew of Cassander through his mother, his presence helped to reconcile the supporters of these former kings to the rule of his father.Cả hai đã giảng hòa trước khi Garrone qua đời vào năm 2013, nhưng Cassano chưa bao giờ thực tâm tha thứ.
The two would reconcile before Garrone died in 2013, but Cassano never quite seemed able to forgive himself for it.Tôi không nghĩ đến việc hỏi nàng xem người đàn ông trẻ tuổi đi cùng nàng xuôi đại lộ Champs- Élysées cái ngày tôi đi tới để gặp lại nàng,cái ngày lẽ ra tôi đã giảng hòa với nàng khi vẫn còn đủ thời gian, ngày ấy đã có thể làm thay đổi toàn bộ cuộc đời tôi nếu tôi không bắt gặp hai bóng người đi cạnh nhau trong hoàng hôn.
I did not think to ask her who the young man was with whom she had been walking along the Avenue des Champs-Elysees on the day when I had set out tocall on her again, when I might have been reconciled with her while there was still time, that day which would perhaps have changed the whole course of my life, if I had not caught sight of those two shadowy figures strolling side by side in the dusk.Tháng 4 năm 1720,phe cánh của Walpole trong đảng Whig đã giảng hòa với phe Chính phủ, và Walpole cùng Caroline giúp tạo ra một sự hòa giải giữa nhà vua với chồng bà vì lợi ích của sự thống nhất chung.
In April 1720,Walpole's wing of the Whig party reconciled with the governing wing, and Walpole and Caroline helped to effect a reconciliation between the King and her husband for the sake of public unity.Ta không giảng hòa được sao?
Can't we bury the hatchet?Các ngài biết những nỗ lực vô tận tôi đã có cho một sự giảng hòa và sự thông hiểu về các vấn đề của Áo, và sau đó của vấn đề của Sudetenland, Bohemia, và Moravia.
You know the endless attempts I made for a peaceful clarification and understanding of the problem of Austria, and later of the problem of the Sudetenland, Bohemia, and Moravia.Ông cũng đã có thể giảng hòa với người Illyria mà đã đe dọa biên giới của ông.
He was also able to make peace with the Illyrians who had threatened his borders.Đức Chúa Trời đã ban cho chúng ta" chức vụ giảng hòa"( câu 18.
God has given us“the ministry of reconciliation”(v. 18.Vào những năm 80 của thế kỷ 18, hoa hồng đã từ Ấn Độ truyền vào Châu Âu, lúc đó chiến tranh giữa Anh và Pháp nổ ra, nhưng cuối cùng đôi bên đã bắt tay giảng hòa và tặng hoa này lẫn nhau.
In the years 80 century 18, roses were from India into Europe, Meanwhile the war between England and France broke out, but eventually the two sides shook hands and gave flowers reconciliation of this mutual.Chúa muốn giảng hòa chúng.
God wants to reconcile you.Ta muốn chúng ta giảng hòa.
I want us to make peace.Bà đã giảng dạy âm nhạc ở Prague, Cộng hòa Séc tại Nhạc viện Jaroslav Ježek.[ 1.
She has taught music in Prague, Czech Republic at the Jaroslav Ježek Conservatory.[6.Tha Thứ và Giảng Hòa.
God's Forgiveness and Forbearance.Richie em tới đây để giảng hòa.
Richie… I'm here to make peace.Trong việc chiến đấu chống lại lũ undead, tộc Orc vàDark Elf đã bắt tay giảng hòa.
In the name offighting against the undead, Orcs and Dark Elves made a dramatic reconciliation.Một nụ hôn giảng hòa thì sao?
How about a little kiss and reconciliation?Anh cũng giảng hòa với người em gái Fanny.
He also reconciles with his sister Fanny.Taskmaster sử dụng sự phân tâm để tấn công, nhưng sau đó O' Grady và Cassie đã có thể giảng hòa.
Taskmaster used the distraction to attack, but after a brief brawl, O'Grady and Cassie was able to reconcile.Thị trường quay cuồng, và một phái đoàn Mexico đã vội vã đến Washington để giảng hòa.
Markets reeled, and a Mexican delegation rushed to Washington to sue for peace.Nếu bọn ta không muốn giảng hòa với ông?
And if we do not wish to be reconciled with you?Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 4876444, Thời gian: 0.5195 ![]()
đã gián tiếpđã giáng xuống

Tiếng việt-Tiếng anh
đã giảng hòa English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đã giảng hòa trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đãđộng từwasđãhave beenhave alreadygiảngdanh từfacultyteachinglectureinstructorgiảngđộng từpreachhòadanh từhòapeacehoablendhòađộng từdrawTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Giảng Hòa Tiếng Anh Là Gì
-
Giảng Hòa In English - Glosbe Dictionary
-
Giảng Hòa Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
-
Tra Từ Giảng Hòa - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Từ điển Việt Anh "giảng Hòa" - Là Gì?
-
'giảng Hòa' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Giảng Hoà | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Giảng Hòa Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Definition Of Giảng Hòa? - Vietnamese - English Dictionary
-
Từ điển Việt Anh - Từ Giảng Hòa Dịch Là Gì
-
Nhanh Chóng Giảng Hòa Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Làm Hòa Tiếng Anh Là Gì? Cách để Làm Hòa Với Ai đó Trong Một Mối ...
-
Làm Hòa Tiếng Anh Là Gì
-
Cách Sử Dụng Từ điển Tiếng Anh Học Thuật - British Council