ĐÃ LUÔN LUÔN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐÃ LUÔN LUÔN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sđã luôn luôn
have always
đã luôn luônđã luônluôn cóluôn phảiluôn bịcũng đãlúc nào cũng cówas always
luôn đượcluôn luôn đượcluôn luônluôn làluôn luôn làluôn nằmhas consistently
đã liên tụcđã luônluôn cóđã không ngừngđã nhất quánđã thường xuyênhas ever
đã từngcó bao giờtừng cóhas always
đã luôn luônđã luônluôn cóluôn phảiluôn bịcũng đãlúc nào cũng cóhad always
đã luôn luônđã luônluôn cóluôn phảiluôn bịcũng đãlúc nào cũng cóalways has
đã luôn luônđã luônluôn cóluôn phảiluôn bịcũng đãlúc nào cũng cówere always
luôn đượcluôn luôn đượcluôn luônluôn làluôn luôn làluôn nằmis always
luôn đượcluôn luôn đượcluôn luônluôn làluôn luôn làluôn nằmhave consistently
đã liên tụcđã luônluôn cóđã không ngừngđã nhất quánđã thường xuyên
{-}
Phong cách/chủ đề:
I have always been very.Trung Quốc đã luôn luôn.
China has always been.Tôi đã luôn luôn nhút nhát.
I have ALWAYS BEEN A COWARD.Cảm ơn em vì đã luôn luôn đúng.
Thank you for always being true.Doris đã luôn luôn giúp đỡ.
Doris is always willingly helpful. Mọi người cũng dịch đãluônluônđược
đãluônluôncó
chúngtôiđãluônluôn
nóđãluônluôn
đãluônluônnói
họđãluônluôn
Các công chức bản địa đã luôn luôn nói rằng nó.
The native servants were always saying it.Tôi đã luôn luôn muốn đến thăm….
I've always wanted to visit….Tuy nhiên, khung gầm của nó đã luôn luôn dành cho những điều lớn hơn.
But he always had his eye on bigger things.Nó đã luôn luôn như thế ở Euchareena.
It hasn't always been like this in Euchareena.Tôi nghĩ tôi đã luôn luôn như thế rồi.
I guess I always have been.đãluônluônthích
tôiđãluônluônmuốn
đãluônluônlàmột
tôiđãluônluôncó
Anh đã luôn luôn chờ đợi cho thời điểm này.
I always have been waiting for this moment.Nhưng tôi đã luôn luôn đến đây.
But I was ALWAYS coming here.Có một điều mà ta thật sự đã luôn luôn, cực kỳ tò mò.
One thing I have always been, is insatiably curious.Ngài đã luôn luôn ở đó cùng tôi.
You have always been there with me.Bởi vì đó là cách nó đã luôn luôn được thực hiện.
Because this is the way it's always been done.Vì vậy anh đã luôn luôn tự nói với bản thân mình.
So you're always saying to yourself.Chưa nhà vẫn về cơ bản giống như nó đã luôn luôn.
The interior is still basically the same as it always was.Tôi nghĩ tôi đã luôn luôn như thế rồi.
I think I have always been like that.Ông đã luôn luôn ở đó, chăm sóc cho tôi và mẹ tôi.
You were always there for me and my mom.Nàng yêu Kilbourne- đã luôn luôn, sẽ luôn luôn..
I love Chardonnay- always have, always will.Anh đã luôn luôn điên, và vẫn còn điên.
You were always insane, and you still are..Và các giới chức cao cấp Hoa Kỳ đã luôn luôn tuyên bố rằng Hoa Kỳ không.
Officials have consistently stated that the United States will not.Mặt trời đã luôn luôn Shinin' trong trái tim tôi.
Your star is always shinin' in my life.Tôi đã luôn luôn khó khăn để đến hôm thứ Năm.
I always have difficulty getting up on Thursdays.Nhân loại đã luôn luôn tìm kiếm một cái gì đó như thế này.
People were always looking for something like that.Tôi đã luôn luôn biết rằng tôi muốn làm điều gì đó thật sáng tạo.
I always have known I wanted to do something creative.Cảm ơn đã luôn luôn lắng nghe, luôn luôn thấu hiểu.
Thank you for always listening to me and always understanding.Ông đã luôn luôn ngạc nhiên khi thấy bao nhiêu họ đã đúng.
I'm always surprised at how many people have it wrong.Người Pháp đã luôn luôn quan tâm nhiều hơn với tài sản của họ tại Việt Nam.
The French were always more concerned with their possessions in Vietnam.Mẹ tôi đã luôn luôn giúp đỡ những người khác trong cộng đồng.
My parents were always helping others in the community.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 2394, Thời gian: 0.0413 ![]()
![]()
đã luôn làđã luôn luôn có

Tiếng việt-Tiếng anh
đã luôn luôn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đã luôn luôn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
đã luôn luôn đượchas always beenđã luôn luôn cóhave always hadhas always hadhad always hadchúng tôi đã luôn luônwe have alwaysnó đã luôn luônit has alwaysit was alwaysđã luôn luôn nóihave always saidhọ đã luôn luônthey have alwaysđã luôn luôn thíchhave always likedtôi đã luôn luôn muốni have always wantedi had always wantedđã luôn luôn là mộthas always beentôi đã luôn luôn cói have always hadtôi đã luôn luôn thíchi have always lovedi have always likedi have always enjoyedđã không luôn luônhave not alwaysđã luôn luôn làmhave always donehas always donegiáo hội đã luôn luônchurch has alwaysông đã luôn luônhe has alwayshe had alwayscông ty đã luôn luôncompany has alwaysđã luôn luôn sốnghave always livedcon người đã luôn luônman has alwaystôi đã luôn luôn nghĩi have always thoughti had always thoughtcô đã luôn luônshe had alwaysshe has alwaysTừng chữ dịch
đãđộng từwasđãhave alreadyluôntrạng từalwaysconsistentlyconstantlyinvariablyluônđộng từbe STừ đồng nghĩa của Đã luôn luôn
đã từng luôn có từng có luôn phải luôn được luôn luôn được cũng đãTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Các Từ Luôn Luôn Trong Tiếng Anh
-
LUÔN LUÔN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
LUÔN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Luôn Luôn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Phép Tịnh Tiến Luôn Luôn Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
" Luôn Luôn Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ Luôn Trong Tiếng Anh
-
Translation In English - LUÔN LUÔN
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
LUÔN LUÔN NHƯ VẬY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
100 Trạng Từ Thông Dụng Nhất Trong Tiếng Anh
-
10 Cụm Từ Người Học Tiếng Anh Luôn Cần - VnExpress
-
90 TRẠNG TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT - Langmaster
-
(FULL) 100 CỤM TÍNH TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ - Langmaster
-
Các Cụm Từ Chỉ Thời Gian Trong Tiếng Anh - Kênh Tuyển Sinh
-
Trạng Từ Chỉ Tần Suất Trong Tiếng Anh - E