ĐÃ TỪNG CÓ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐÃ TỪNG CÓ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sđã từng cóhave everđã từngcó bao giờtừng cóhave ever hadused to havesử dụng để códùng để cóonce hadđã từngmột lần đãcó một lầnwas there everthere was oncehad previouslytrước đây đãđã từngtrước đây cótrước đây phảiever getbao giờ đượcbao giờ cóđã từng cóđã bao giờ bịđã bao giờ nhận đượcbao giờ nhậnchưa bao giờ bịused to besử dụng để đượcsử dụng để làlà sử dụng làever hadđã từngcó bao giờtừng cóhas ever hadhas everđã từngcó bao giờtừng cóhad everđã từngcó bao giờtừng cóhad ever hadthere were oncethere were everever gotbao giờ đượcbao giờ cóđã từng cóđã bao giờ bịđã bao giờ nhận đượcbao giờ nhậnchưa bao giờ bị

Ví dụ về việc sử dụng Đã từng có trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nhưng cũng đã từng có.But there used to be.Đã từng có nước trên Sao Hỏa.There was once water on Mars.Tốt hơn cậu đã từng có.Better than you ever have.Phải đã từng có Marx.Someone should have had martins.Đã từng có thật một thành Troy?Was there ever a Trojan War? Mọi người cũng dịch đãtừngmộttôiđãtừngaiđãtừngthểbạnđãtừngnghelẽbạnđãtừngnghetôiđãtừngmộtCaledonia là mọi thứ mà tôi đã từng có.Colorado was all I had ever known.Đã từng có người nào như ông ấy?Was there ever any like He?Nếu bạn đã từng có dịp chiêm ngưỡng….If you ever have the opportunity to vist….Đã từng có đại dương trên sao Hỏa.There was once an ocean on Mars.Cắt tóc tốt nhất$ 10 tôi đã từng có.This was the best $2 haircut I ever gotten.họđãtừngchúngtôiđãtừngchúngtađãtừngđãtừnghộiHắn đã từng có cách kiềm chế.Now he had some measure of control.Khu vườn của Mala Wies đã từng có ba phần.The sarden of Mala Wies used to be of three parts.Bạn đã từng có một trong những giấc mơ này chưa?You ever have one of those dreams?Cao nguyên miền Tây đã từng có rất nhiều rừng.The Western High Plateau was once heavily forested.Hay đã từng có, mà nay biến mất?Or maybe there was once, and has since disappeared?Hồng Kông làmột thành phố ẩm thực nếu đã từng có một.Key West is a fun town if ever there was one.Đã từng có người đàn ông nào may mắn thế này chưa?”?Was there ever man had such luck?Bất cứ ai đã từng có một quan hệ lâu.Anyone who has ever been in a long-term relationship.Đã từng có thư viện nào trong các ngôi làng thời Trung cổ?Were there ever any libraries in medieval villages?Ông ấy không giốngbất cứ giáo viên nào Harry đã từng có.He was nothing like any human teacher Harry had ever had.Chúng tôi đã từng có các trường truyền giáo rất tốt.We once HAD very good public schools.Và bây giờ tôi xin lỗi vì đã từng có suy nghĩ như vậy.I now would like to apologize for ever having such a thought.Cậu đã từng có 1 bài hát cứ vang mãi trong đầu chưa?You ever have a song stuck in your head?Hồng Kông làmột thành phố ẩm thực nếu đã từng có một.Chicago is a blue-collar town if ever there was one.Nếu đã từng có một cây cảnh ăn được, đây là nó.If there ever were a MANFLICK, this is it.Nhưng tôi đã quên mất đã từng có thời tôi chỉ có Ben.But I would forgotten there was once just Ben.Anh đã từng có cảm giác có ai đó không thích anh?You ever get the feeling somebody doesn't like you?Cũng có một số, nhưng không nhiều như đã từng có.There are some, but not as many as there once were.Vàng đã từng có giá trị ít hơn ngày nay rất nhiều.Gold used to be worth a lot less than it is today.Không một dấu tích cho thấy nơi đây đã từng có một ngôi nhà.There was no longer any hint that a house had ever stood there.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 909, Thời gian: 0.0496

Xem thêm

đã từng có mộtonce hadthere was onceused to havetôi đã từng cói have ever hadi used to havei once hadi would ever hadcó ai đã từnghas anyone evercó thể bạn đã từng ngheyou may have heardyou have probably heardmaybe you have heardcó lẽ bạn đã từng ngheyou have probably heardperhaps you have heardyou might have heardtôi đã từng có mộti once hadi used to havehọ đã từng cóthey have ever hadthey used to havechúng tôi đã từng cówe used to havewe have ever hadchúng ta đã từng cówe used to havewe once hadđã từng có cơ hộihave ever had a chancecó lẽ bạn đã từng nghe nóiyou have probably heardyou have probably already heardanh đã từng cóhave you ever had

Từng chữ dịch

đãđộng từhavewasđãtrạng từalreadytừngngười xác địnheacheverytừngtrạng từeveroncetừngđộng từhaveđộng từhavecóđại từthere S

Từ đồng nghĩa của Đã từng có

trước đây đã có bao giờ sử dụng để được đã từng chứng kiếnđã từng có cơ hội

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đã từng có English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đã Từng Nghĩa Là Gì