Glosbe - đã Từng In English - Vietnamese-English Dictionary
Có thể bạn quan tâm
has been, have, once are the top translations of "đã từng" into English.
đã từng + Add translation Add đã từngVietnamese-English dictionary
-
has been
'Bạn đang đi đến ngân hàng hả?'. Không, tôi đã đến ngân hàng rồi.
'Are you going to the bank?'. No, I've already been to the bank.
Quang hiếu Nguyễn -
have
verbĐây là quyển sách hay nhất mà tôi đã từng đọc.
This is the most interesting book I have ever read.
nl.wiktionary.org -
once
adverb conjunctionCó một kẻ khủng bố khét tiếng người Ireland đã từng kết luận rất hay.
There was a famous Irish terrorist who once summed up the point very beautifully.
GlosbeMT_RnD
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "đã từng" into English
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations of "đã từng" into English in sentences, translation memory
Match words all exact any Try again The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » đã Từng Nghĩa Là Gì
-
What Is The Meaning Of "đã Từng "? - Question About Vietnamese
-
Sự Khác Biệt Giữa đã Từng Và đã Từng (Ngôn Ngữ) - Sawakinome
-
Từ điển Tiếng Việt "từng" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Từng - Từ điển Việt - Việt
-
Từng - Wiktionary Tiếng Việt
-
[Đã Từng V ] Tiếng Nhật Là Gì? → Vことがあります ý Nghĩa Và Cách Sử ...
-
ĐÃ TỪNG CÓ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Quan Sang đã Trải, Bị Mang đã Từng Là Gì? - Từ điển Số
-
đã Từng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
đã Từng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Đã Từng Tiếng Anh Là Gì - Học Ngữ Pháp Tiếng Anh Với Nội Dung ...