Từng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɨ̤ŋ˨˩ | tɨŋ˧˧ | tɨŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɨŋ˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 层: tằng, từng, tầng
- 層: tàng, tằng, từng, tầng
- 𡃆: từng
- 増: tăng, từng
- 頻: tằn, tần, từng
- 曽: tằng, từng
- : tằng, từng
- 曾: tưng, tăng, tằng, tâng, từng, tơn
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- tụng
- tùng
- túng
- tung
Danh từ
từng
- Cũ Tầng. Nhà năm từng.
- Một lượng, một chừng mực cụ thể nhất định nào đó. Từng ấy tiền là đủ. Chỉ có từng ấy thôi.
- Mỗi một cái riêng lẻ, hết cái này đến cái khác. Ghi tên từng người. Đọc từng câu từng chữ.
Phó từ
từng
- Vốn đã diễn ra trong thời gian trước đây. Anh ấy đã từng đến đây chơi. Một lâu đài đẹp chưa từng thấy.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “từng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Phó từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » đã Từng Nghĩa Là Gì
-
What Is The Meaning Of "đã Từng "? - Question About Vietnamese
-
Sự Khác Biệt Giữa đã Từng Và đã Từng (Ngôn Ngữ) - Sawakinome
-
Từ điển Tiếng Việt "từng" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Từng - Từ điển Việt - Việt
-
[Đã Từng V ] Tiếng Nhật Là Gì? → Vことがあります ý Nghĩa Và Cách Sử ...
-
ĐÃ TỪNG CÓ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Quan Sang đã Trải, Bị Mang đã Từng Là Gì? - Từ điển Số
-
đã Từng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
đã Từng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Glosbe - đã Từng In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Đã Từng Tiếng Anh Là Gì - Học Ngữ Pháp Tiếng Anh Với Nội Dung ...