Từ điển Tiếng Việt "từng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"từng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm từng
- 1 dt., cũ Tầng: nhà năm từng.
- 2 I. dt. Một lượng, một chừng mực cụ thể nhất định nào đó: Từng ấy tiền là đủ chỉ có từng ấy thôi. II. dt. Mỗi một cái riêng lẻ, hết cái này đến cái khác: ghi tên từng người đọc từng câu từng chữ.
- 3 pht. Vốn đã diễn ra trong thời gian trước đây: Anh ấy đã từng đến đây chơi một lâu đài đẹp chưa từng thấy.
nd. Như Tầng d.nId. Chỉ một lượng, một chừng mực cụ thể. Từng ấy tiền là đủ. Từng này tuổi rồi. IIch. Mỗi đơn vị riêng lẻ. Nhớ từng câu từng chữ.np. Đã có xảy ra trong một thời gian nào đó. Tôi đã từng đến đấy. Em ơi chua ngọt đã từng... (cd).
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh từng
từng- verb
- used to
- used to
- adv
- ever
Từ khóa » đã Từng Nghĩa Là Gì
-
What Is The Meaning Of "đã Từng "? - Question About Vietnamese
-
Sự Khác Biệt Giữa đã Từng Và đã Từng (Ngôn Ngữ) - Sawakinome
-
Nghĩa Của Từ Từng - Từ điển Việt - Việt
-
Từng - Wiktionary Tiếng Việt
-
[Đã Từng V ] Tiếng Nhật Là Gì? → Vことがあります ý Nghĩa Và Cách Sử ...
-
ĐÃ TỪNG CÓ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Quan Sang đã Trải, Bị Mang đã Từng Là Gì? - Từ điển Số
-
đã Từng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
đã Từng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Glosbe - đã Từng In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Đã Từng Tiếng Anh Là Gì - Học Ngữ Pháp Tiếng Anh Với Nội Dung ...