đặc Biệt Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật

Thông tin thuật ngữ đặc biệt tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm đặc biệt tiếng Nhật đặc biệt (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ đặc biệt

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

đặc biệt tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ đặc biệt trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đặc biệt tiếng Nhật nghĩa là gì.

* adj - かくべつ - 「格別」 - スペシャル - とくしゅ - 「特殊」 - とくべつ - 「特別」 - ひじょう - 「非常」 * adv - かくべつに - 「格別に」 - きわめて - 「極めて」 - ことに - 「殊に」 - ひじょうに - 「非常に」

Ví dụ cách sử dụng từ "đặc biệt" trong tiếng Nhật

  • - cảm giác đặc biệt:格別な気分である
  • - dịch vụ đặc biệt:〜 なサービス
  • - nhiệm vụ đặc biệt:特殊な任務
  • - Chúng tôi cảm thấy như là đang làm một việc gì đó đặc biệt khi chúng tôi chuẩn bị cho dự án:私たちはプロジェクトの準備をしているときから、特別なことにかかわっていると感じていました。
  • - Trận đầu này không có gì đặc biệt để báo cáo.:この試合自体は、特別とりたてて言及するほどのものではなかった
  • - quan tâm đặc biệt đến ai/cái gì:〜に格別に配慮する
  • - Tôi yêu Paris, đặc biệt là mùa thu ở đó:僕はパリが好きだ, 殊に秋が.
  • - Đây là 1hành vi vĩ đại, đặc biệt là khi bạn đang trong chiến tranh.:殊に戦争のただ中にいる時にそのように行動するのは大変なことだ。
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của đặc biệt trong tiếng Nhật

* adj - かくべつ - 「格別」 - スペシャル - とくしゅ - 「特殊」 - とくべつ - 「特別」 - ひじょう - 「非常」 * adv - かくべつに - 「格別に」 - きわめて - 「極めて」 - ことに - 「殊に」 - ひじょうに - 「非常に」Ví dụ cách sử dụng từ "đặc biệt" trong tiếng Nhật- cảm giác đặc biệt:格別な気分である, - dịch vụ đặc biệt:〜 なサービス, - nhiệm vụ đặc biệt:特殊な任務, - Chúng tôi cảm thấy như là đang làm một việc gì đó đặc biệt khi chúng tôi chuẩn bị cho dự án:私たちはプロジェクトの準備をしているときから、特別なことにかかわっていると感じていました。, - Trận đầu này không có gì đặc biệt để báo cáo.:この試合自体は、特別とりたてて言及するほどのものではなかった, - quan tâm đặc biệt đến ai/cái gì:〜に格別に配慮する, - Tôi yêu Paris, đặc biệt là mùa thu ở đó:僕はパリが好きだ, 殊に秋が., - Đây là 1hành vi vĩ đại, đặc biệt là khi bạn đang trong chiến tranh.:殊に戦争のただ中にいる時にそのように行動するのは大変なことだ。,

Đây là cách dùng đặc biệt tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đặc biệt trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới đặc biệt

  • giấy tố cáo tiếng Nhật là gì?
  • sự vỗ tay tiếng Nhật là gì?
  • sự bền chắc tiếng Nhật là gì?
  • sự phát hành (giấy tờ) tiếng Nhật là gì?
  • quan trọng tiếng Nhật là gì?
  • khiếu tiếng Nhật là gì?
  • chậu rửa tay tiếng Nhật là gì?
  • bành bạnh tiếng Nhật là gì?
  • xin lỗi anh tiếng Nhật là gì?
  • không chính đáng tiếng Nhật là gì?
  • bén rễ sâu tiếng Nhật là gì?
  • lệnh báo nguy tiếng Nhật là gì?
  • vô đạo tiếng Nhật là gì?
  • bộc bạch tiếng Nhật là gì?
  • giấy báo có tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » đặc Biệt Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì