đám Bụi Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ đám bụi tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | đám bụi (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ đám bụi | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đám bụi tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ đám bụi trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đám bụi tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - つちけむり - 「土煙」 - [THỔ YÊN]Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "đám bụi" trong tiếng Nhật
- - cuốn sạch đám bụi bẩn:激しく土煙を巻き上げる
- - tòa nhà cao ~ tầng chìm trong đám bụi mù mịt:もうもうたる土煙を立てて崩れた_階建ての建物
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đám bụi trong tiếng Nhật
* n - つちけむり - 「土煙」 - [THỔ YÊN]Ví dụ cách sử dụng từ "đám bụi" trong tiếng Nhật- cuốn sạch đám bụi bẩn:激しく土煙を巻き上げる, - tòa nhà cao ~ tầng chìm trong đám bụi mù mịt:もうもうたる土煙を立てて崩れた_階建ての建物,
Đây là cách dùng đám bụi tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đám bụi trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới đám bụi
- khởi công tiếng Nhật là gì?
- sự nâng giá tiếng Nhật là gì?
- làm luôn tiếng Nhật là gì?
- tản mạn tiếng Nhật là gì?
- áo sơ mi tiếng Nhật là gì?
- khu vực có màu vàng (cấm) tiếng Nhật là gì?
- sự phá lệ thường tiếng Nhật là gì?
- ong chúa tiếng Nhật là gì?
- việc gấp tiếng Nhật là gì?
- thể thụ động tiếng Nhật là gì?
- báo giới tiếng Nhật là gì?
- sự giám thị tiếng Nhật là gì?
- người tham mưu tiếng Nhật là gì?
- rút kinh nghiệm tiếng Nhật là gì?
- chuyển giao thư tín dụng tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Bụi Bẩn Tiếng Nhật Là Gì
-
Bẩn Tiếng Nhật Là Gì - .vn
-
Từ Vựng N3 - Bài 4: Dọn Dẹp
-
Bụi Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Từ điển Tiếng Nhật, Việt Nhật Mazii
-
Sự Giảm Giá, Chậu Rửa Mặt, Bụi Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Bị Bẩn Tiếng Nhật Là Gì?
-
Thành Ngữ Tiếng Nhật Thuốc đắng Dã Tật
-
TỰ HỌC TIẾNG NHẬT: TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH MÔI TRƯỜNG
-
Top 9 Nước Lau Sàn Trong Tiếng Nhật
đám bụi (phát âm có thể chưa chuẩn)