đánh đập Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật

Thông tin thuật ngữ đánh đập tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm đánh đập tiếng Nhật đánh đập (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ đánh đập

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

đánh đập tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ đánh đập trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đánh đập tiếng Nhật nghĩa là gì.

- うつ - 「打つ」 * n - おうだ - 「殴打」 * v - おうだする - 「殴打する」

Ví dụ cách sử dụng từ "đánh đập" trong tiếng Nhật

  • - thủa nhỏ, cậu bé thường bị bố đánh đập bằng những trận đòn kinh khủng:少年の父親は彼に荒々しい殴打を与えた
  • - đánh đập tàn tệ:〜を激しく殴打する
  • - đánh đập ai đó:(人) を殴打する
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của đánh đập trong tiếng Nhật

- うつ - 「打つ」 * n - おうだ - 「殴打」 * v - おうだする - 「殴打する」Ví dụ cách sử dụng từ "đánh đập" trong tiếng Nhật- thủa nhỏ, cậu bé thường bị bố đánh đập bằng những trận đòn kinh khủng:少年の父親は彼に荒々しい殴打を与えた, - đánh đập tàn tệ:〜を激しく殴打する, - đánh đập ai đó:(人) を殴打する,

Đây là cách dùng đánh đập tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đánh đập trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới đánh đập

  • người nắm vai trò chủ chốt tiếng Nhật là gì?
  • kết thúc chiến tranh tiếng Nhật là gì?
  • trả bằng tiền mặt tiếng Nhật là gì?
  • đời thượng cổ tiếng Nhật là gì?
  • náu tiếng Nhật là gì?
  • người phụ nữ chất phá￯ᄑテ tiếng Nhật là gì?
  • bảng tin tiếng Nhật là gì?
  • hàng cây chắn gió tiếng Nhật là gì?
  • sự đấu vật tiếng Nhật là gì?
  • hiện hành tiếng Nhật là gì?
  • tham chiến tiếng Nhật là gì?
  • cánh đồng tiếng Nhật là gì?
  • sự phát tán tiếng Nhật là gì?
  • hoàn lại tiếng Nhật là gì?
  • bảo lãnh tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » đánh đập Tiếng Anh Là Gì