EM BỊ ĐÁNH ĐẬP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
EM BỊ ĐÁNH ĐẬP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch em
brotheremchildchildrenbrothersbị đánh đập
were beatenbatteredbeatingsgetting beaten upflogged
{-}
Phong cách/chủ đề:
I was all beat up.Một số phụ nữ và trẻ em bị đánh đập.
Some innocent women and child got hit.Nếu họ không làm như vậy, các em bị đánh đập và từ chối thực phẩm.
If they fail to do so, the children are beaten and refused food.Một số phụ nữ và trẻ em bị đánh đập.
Some innocent women and children got hit.Các em bị đánh, đập bằng nhiều vật dụng khác nhau.
He would been beaten and stabbed with several different weapons.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcon đậpđập xayaburi đập nước trái tim đậpđập hoover chống va đậpđập tam hiệp mạch đậpđập cửa đập đầu HơnSử dụng với trạng từđập mạnh đập nát đập rất nhanh đập lên đập cứng Sử dụng với động từbị đánh đậpbắt đầu đậpxây dựng đậpbị đập vỡ bắt đầu đánh đậpbị đập phá HơnTôi nhìn thấy nhiều phụ nữ và trẻ em bị đánh đập và sát hại.
I saw many young children beaten up and strapped.Trẻ em bị đánh đập thường có nhiều khả năng bị ngược đãi.
The children who were hit frequently were more likely to be maladjusted.Từ khi gặp em, anh đã thấy em bị đánh đập, bị dao đâm, và giờ thì bị tên bắn.
Since I have known you, you have been beaten, stabbed and now shot with an arrow.Kết quả cho thấy rõ ràng: Trẻ em bị đánh đập ở tuổi lên 5 bộc lộ sự gia tăng các vấn đề xấu về hành vi khi trẻ lên 6 tuổi và ở độ tuổi 8 khi so sánh với trẻ chưa bao giờ bị đánh đòn.
The results showed that children who had been spanked at age five showed greater increases in behaviour problems by age six and also by age eight when compared with children who had never been spanked..Người vô gia cư có thể nhận tem phiếu thựcphẩm, cũng như phụ nữ và trẻ em bị đánh đập sống tại những nơi tạm trú, mặc dù nơi tạm trú có cung cấp các bữa ăn.
Homeless people can get food stamps,as well as battered women and children who live in shelters, even if the shelter provides meals.Đừng tin cái bản năng đã khiến em bị đánh đập và trở nên vô gia cư… phải ngủ trong xe và luôn lo sợ cho tính mạng mình.
Don't trust the instinct that left you beaten and homeless… sleeping in your car, fearing for your life.Không ai có thể nói làHarry bị ngược đãi, em thấy đấy, bởi vì anh ấy không bị đánh đập hay bỏ đói.
No one could say Harry was being maltreated, you see, because he wasn't beaten or starved.Một số khác từng bị đánh đập như trẻ em và bị lạm dụng như người lớn;
Some were beaten as children and chose abusive partners as adults;Khi biết tin em gái bị đánh đập tàn nhẫn trong khu ổ chuột ở Brazil và đến đó để săn lùng kẻ tấn công cô.
Ater hearing his sister was brutally beaten in the slums of Brazil he went there to hunt for her attacker.Khi những phụ nữ bị đánh đập hoặc trẻ em bị bạo hành hoặc những tù nhân bị nhốt lâu từ chối trốn thoát, họ không trốn thoát vì họ đã chấp nhận tính vô ích của sự cố gắng.
When battered women, or hostages, or abused children, or long-time prisoners refuse to escape, they do so because they have accepted the futility of the attempt.Tổ chức này nói trẻ em cho hay đã bị biệt giam, bị đánh đập, cho điện giật, bị treo bằng còng kim loại trong một thời gian dài và bị đốt bằng thuốc lá.
It said the children reported that they were kept in solitary confinement, beaten, electrocuted, hung from metal handcuffs for prolonged periods, and burned with cigarettes.Công nhân mỏ quặng bị đánh đập, phụ nữ bị cưỡng bức và trẻ em bị ép làm việc nặng nhọc.
Miners are beaten, women are raped, and children are forced into labor.Trong căn lều đó, chúng tôi bước vào, với bố em và bốn người vợ ngồi trong và các chị gái của em, những người cũng vừa trở về vì họ đều trốn đi sau khi em bỏ đi, và ở đó có mẹ em,người đã bị đánh đập vì đứng lên bảo vệ em và các chị.
In that hut, we walked in, and her father and his four wives were sitting there, and her sisters who had just returned because they had all fled when she had fled, and her primary mother,who had been beaten in standing up for her with the elders.Khi có quá nhiều phụ nữ và trẻ em gái bị đánh đập, hãm hiếp,bị thương tật mỗi ngày trôi qua do nhiều nhân nhân-- danh dự, tôn giáo, quốc tịch-- thì điều gì cho phép họ có thể-- tái thiết lại xã hội, và dẫn dắt phong trào tiến bộ, những hành động hòa bình vì sự thay đổi của xã hội?
When so many women and girls are beaten, raped, maimed on a daily basis in the name of all kinds of causes-- honor, religion, nationality-- what allows women to replant trees, to rebuild societies, to lead radical, non-violent movements for social change?Các báo cáo về những ngôilàng bị đốt, phụ nữ bị hãm hiếp, trẻ em cùng người già bị đánh đập và giết chết đã thúc đẩy Văn phòng Cao ủy Nhân quyền Liên Hợp Quốc vào ngày 3 tháng 2 lên án“ tội ác khủng khiếp” này và kêu gọi chính phủ Myanmar chấm dứt tình trạng vi phạm nhân quyền.
Reports of villages being torched,women raped and children and elderly people beaten and killed prompted the Office of the U.N. High Commissioner for Human Rights on Feb. 3 to decry the"devastating cruelty" detailed in its report and call on the Myanmar government to stop the human rights violations.Tháng 5 năm 2009, anh trai của Diên Siêu nói với các phóng viên trong một cuộc họp báo ở Nhật Bản rằng một công an đã thông tin cho anh rằngsau khi em trai anh bị đánh đập tàn nhẫn, các cơ quan tạng của em trai anh đã đã bị lấy đi trong khi anh ấy vẫn còn sống.
In May 2009, Mr. Zhang's brother told reporters at a press conference in Japan that a police officer informed him his brother's organs had been removed while he was still alive,after suffering brutal beatings.Theo nghiên cứu này, trẻ em bị cha mẹ đánh đập ở độ tuổi lên 5 sẽ bộc lộ sự gia tăng các vấn đề xấu về hành vi ở tuổi lên 6 và 8 so với trẻ chưa bao giờ bị đánh đập.
Investigators discovered children who have been spanked by their parents by age five show an increase in behavior problems at age six and age eight relative to children who have never been spanked.Theo nghiên cứu này, trẻ em bị cha mẹ đánh đập ở độ tuổi lên 5 sẽ bộc lộ sự gia tăng các vấn đề xấu về hành vi ở tuổi lên 6 và 8 so với trẻ chưa bao giờ bị đánh đập.
A new study finds that children who have been spanked by their parents at age five are more likely to have worse behavior problems at ages six and eight compared to children who have never been spanked.Theo nghiên cứu này, trẻ em bị cha mẹ đánh đập ở độ tuổi lên 5 sẽ bộc lộ sự gia tăng các vấn đề xấu về hành vi ở tuổi lên 6 và 8 so với trẻ chưa bao giờ bị đánh đập.
The results showed that children who had been spanked by age five demonstrated larger increases in behavioral issues by age six and age eight relative to children who had never been spanked.Nhà trọ của người Do Thái cũng bị tấn công.[ 6] Đàn ông,phụ nữ và trẻ em Do Thái, bị đánh đập trên đường phố; nhà của họ bị đột nhập và bị cướp.[ 1] Một số người Do Thái bị thương trong cuộc tàn sát người Do Thái đã phải nhập viện và sau đó lại bị đánh trong bệnh viện.
The Jewish hostel was also attacked.[6] Jewish men, women,and children, were beaten up on the streets; their homes were broken into and robbed.[4] Some Jews wounded during the pogrom were hospitalized and later were beaten in the hospitals again.Em bé 12 tuổi bị bắt cóc và đánh đập, 3 con sư tử đến cứu em về nhà.
Year-old is abducted and beaten by men, then 3 lions save her life.Tôi nhìn em nhìn hắn bị đánh đập, nhìn em khóc vì hắn.
I have seen him struggle, seen him cry, seen him furious because of me.Em từng bị đánh đập và ép uống rượu cho tới khi nôn ói.
We were blindfolded and forced to drink until we vomited.Người em họ bị đánh đập rất dã man, chú của anh Lưu bị đánh đến mức cơ trên bắp đùi lìa khỏi xương.
The cousin was beaten severely, and Mr. Liu's uncle was beaten until the muscles on his thigh disconnected from the bone.Em bé 12 tuổi bị bắt cóc và đánh đập, 3 con sư tử đến cứu em về nhà.
A twelve-year-old girl is abducted and beaten by men, then three lions save her life.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 118, Thời gian: 0.0231 ![]()
em bịem bị thương

Tiếng việt-Tiếng anh
em bị đánh đập English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Em bị đánh đập trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
emđại từiyoumemyyourbịđộng từbeđánhđộng từhitbeatđánhdanh từfightbrushslotđậpdanh từdamknockbreakđậpđộng từhitbeatingTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đánh đập Tiếng Anh Là Gì
-
ĐÁNH ĐẬP - Translation In English
-
Glosbe - đánh đập In English - Vietnamese-English Dictionary
-
BỊ ĐÁNH ĐẬP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
'đánh đập' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
đánh đập Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
"đánh đập" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Bị đánh đập Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Beaten | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Cô Giáo Tiếng Anh Bị Tố đánh đập Học Trò 'như Cơm Bữa' - VietNamNet
-
Beat - Wiktionary Tiếng Việt
-
CHASTISE | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
đánh đập Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật