đầy đặn Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- đầy đặn
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đầy đặn tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đầy đặn trong tiếng Trung và cách phát âm đầy đặn tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đầy đặn tiếng Trung nghĩa là gì.
đầy đặn (phát âm có thể chưa chuẩn)
敦实 《粗短而结实。》肥厚 《肥而厚实。 (phát âm có thể chưa chuẩn) 敦实 《粗短而结实。》肥厚 《肥而厚实。》bàn tay đầy đặn. 肥厚的手掌。丰盈; 丰满 《(身体或身体的一部分)胖得匀称好看。》匀溜 《(匀溜儿)大小、粗细或稀稠等适中。》书充盈 《 (肌肉)丰满。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ đầy đặn hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- li tán tiếng Trung là gì?
- hừng đông tiếng Trung là gì?
- có lòng tiếng Trung là gì?
- thứ bậc tiếng Trung là gì?
- phỏng theo kiểu cổ tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đầy đặn trong tiếng Trung
敦实 《粗短而结实。》肥厚 《肥而厚实。》bàn tay đầy đặn. 肥厚的手掌。丰盈; 丰满 《(身体或身体的一部分)胖得匀称好看。》匀溜 《(匀溜儿)大小、粗细或稀稠等适中。》书充盈 《 (肌肉)丰满。》
Đây là cách dùng đầy đặn tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đầy đặn tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 敦实 《粗短而结实。》肥厚 《肥而厚实。》bàn tay đầy đặn. 肥厚的手掌。丰盈; 丰满 《(身体或身体的一部分)胖得匀称好看。》匀溜 《(匀溜儿)大小、粗细或稀稠等适中。》书充盈 《 (肌肉)丰满。》Từ điển Việt Trung
- có qua có lại mới toại lòng nhau tiếng Trung là gì?
- trúc tương phi tiếng Trung là gì?
- cao thuốc phiện tiếng Trung là gì?
- gây ấn tượng mạnh tiếng Trung là gì?
- dầu bôi trơn tiếng Trung là gì?
- từng người tiếng Trung là gì?
- không đành tiếng Trung là gì?
- danh sách đóng gói tiếng Trung là gì?
- cây mộc liên tiếng Trung là gì?
- dáng vóc tiếng Trung là gì?
- đạo trời tiếng Trung là gì?
- dây đay tiếng Trung là gì?
- cảm quang tiếng Trung là gì?
- nhẹ nhàng linh hoạt tiếng Trung là gì?
- hôi tanh tiếng Trung là gì?
- già vẫn tráng kiện tiếng Trung là gì?
- họ Nguyễn tiếng Trung là gì?
- đắc ý vênh váo tiếng Trung là gì?
- sáng lên tiếng Trung là gì?
- quyết định tiếng Trung là gì?
- Bắc Tề tiếng Trung là gì?
- bệnh sốt nhiệt tiếng Trung là gì?
- năng lực yếu tiếng Trung là gì?
- thạch học tiếng Trung là gì?
- thực phẩm phụ tiếng Trung là gì?
- sinh ra và lớn lên tiếng Trung là gì?
- mạng lưới liên lạc tiếng Trung là gì?
- họ Sinh tiếng Trung là gì?
- ủng hộ bộ đội tiếng Trung là gì?
- sai lệch tiếng Trung là gì?
Từ khóa » đầy đặn Là Gì
-
Từ Điển - Từ đầy đặn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "đầy đặn" - Là Gì? - Vtudien
-
Nghĩa Của Từ Đầy đặn - Từ điển Việt
-
'đầy đặn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Đầy đặn Nghĩa Là Gì?
-
Nghĩa Của "đầy đặn" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Đầy đặn Là Như Thế Nào
-
Đầy đặn - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Cằm đầy đặn Là Như Thế Nào? Phúc Tướng Cho đàn ông Và Phụ Nữ
-
Người đầy đặn Là Như Thế Nào - Blog Của Thư
-
đầy đặn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'đầy đặn' - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Lưỡng Quyền Là Gì? Xem 9 Hình Thái Của Lưỡng Quyền
-
9 Cách Làm Khuôn Mặt đầy đặn Và Cân đối Hơn
-
Bạn Sở Hữu Khuôn Mặt đầy đặn Hay 'bánh Bèo'? - Báo Phụ Nữ
-
Các Phương Pháp Giúp Làm đầy Khuôn Mặt | BvNTP
-
Người Gầy Nên Mặc Màu Gì để Trông đầy đặn Và đẹp Hơn - MARC