Dậy Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • nhón gót Tiếng Việt là gì?
  • Nhơn Nghĩa Tiếng Việt là gì?
  • Nhơn Hải Tiếng Việt là gì?
  • giao vĩ Tiếng Việt là gì?
  • làm phản Tiếng Việt là gì?
  • lùng Tiếng Việt là gì?
  • ai khá thì khôn Tiếng Việt là gì?
  • thìa Tiếng Việt là gì?
  • An Lộc Tiếng Việt là gì?
  • diều hâu Tiếng Việt là gì?
  • Yên Lạc Tiếng Việt là gì?
  • khuyên giáo Tiếng Việt là gì?
  • tàm tạm Tiếng Việt là gì?
  • tôn trưởng Tiếng Việt là gì?
  • thất trung Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của dậy trong Tiếng Việt

dậy có nghĩa là: - đg. . Chuyển từ trạng thái không hoạt động (thường là khi ngủ) sang trạng thái hoạt động (thường là sau khi thức giấc). Thức khuya, dậy sớm. Canh một chưa nằm, canh năm đã dậy. Ngủ dậy. Đánh thức dậy. . Chuyển từ tư thế nằm sang tư thế ngồi, hay từ tư thế nằm hoặc ngồi sang tư thế đứng. Ngồi dậy. Lóp ngóp bò dậy. Còn ốm nhưng cố gượng dậy đi làm. . Chuyển từ trạng thái không có những biểu hiện rõ rệt của sự tồn tại sang trạng thái có những biểu hiện rõ rệt (nói về cái gì nổi lên, rực lên, bốc lên, v.v.). Khúc sông dậy sóng. Tiếng reo hò như sấm dậy. Tô cho dậy màu. Trong lòng dậy lên những tình cảm đẹp đẽ (b.).

Đây là cách dùng dậy Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dậy là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Nghĩa Của Từ Dậy Sớm