ĐẨY NHANH TIẾN ĐỘ In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " ĐẨY NHANH TIẾN ĐỘ " in English? đẩy nhanh tiến độ
accelerate progress
đẩy nhanh tiến độđẩy mạnh tiến bộspeed up the progressto fast-track progressaccelerating progress
đẩy nhanh tiến độđẩy mạnh tiến bộto speed up the process
để tăng tốc quá trìnhđẩy nhanh quá trìnhđể đẩy nhanh tiến trìnhđể tăng tốc độ quá trình nàyaccelerate the pace
đẩy nhanh tốc độđẩy nhanh tiến độđẩy mạnh tốc độđẩy nhanh nhịp độ
{-}
Style/topic:
We can only accelerate the pace.( C) Đẩy nhanh tiến độ công việc.
(c) speeding up the pace of work.Chính phủ có thể đẩy nhanh tiến độ.
The biggest action governments can take to speed up progress.Đến thời điểm hiện tại, thành phố đã giải ngân được 50 triệu euro và đang đẩy nhanh tiến độ.
So far, EUR50 million were disbursed and is speeding up the progress.Và có vẻ như không có cách nào đẩy nhanh tiến độ được.
And there doesn't seem to be a way to speed up the process.Combinations with other parts of speechUsage with nounsxe đẩygiúp thúc đẩylực đẩyđẩy giá động lực thúc đẩythúc đẩy hợp tác tên lửa đẩyđộng cơ đẩyđẩy ranh giới thúc đẩy sản xuất MoreUsage with adverbsđẩy nhanh đừng đẩycũng đẩyđẩy nhẹ đẩy lại thường đẩycứ đẩyMoreUsage with verbsnhằm thúc đẩytiếp tục thúc đẩythông báo đẩymuốn thúc đẩycố gắng đẩycam kết thúc đẩybị đẩy ra khỏi cố gắng thúc đẩygóp phần thúc đẩythúc đẩy nghiên cứu MoreVà tôi đã yêu cầu Quốc hội đẩy nhanh tiến độ và cho phép các Bang được linh hoạt trong năm một.
And I have asked Congress to help speed up that process and give states this flexibility in Year One.Ban soạn thảo cũng đang cố gắng đẩy nhanh tiến độ.
Our team is also trying to speed up the process.Đẩy nhanh tiến độ các dự án trồng rừng, tái trồng rừng, khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào trồng rừng kinh tế.
To accelerate the progress of forestation and reforestation projects, encourage enterprises to invest in economic forestation.Ngoài ra còn tiết kiệm chi phí nhân công và đẩy nhanh tiến độ xây dựng.
You also want to save money and speed the process of construction.Nếu bạn đã thử các cách tiếp cận khác và dường như chúng không hiệu quả, thìbạn có thể nghĩ về cách đẩy nhanh tiến độ.
If you have tried other approaches, and they don't seem to work,then you can think about how to accelerate the process.Phần lớn các quốc gia trên toàn thế giới đang đẩy nhanh tiến độ ứng phó với HIV.
Much of the world is accelerating progress in responding to HIV.Trong tương lai, chúng ta cần phải đẩy nhanh tiến độ của hành động thực tế để cung cấp cho khách hàng những sản phẩm và dịch vụ tốt hơn.
In the future, We need to speed up the pace of actual action to provide customers with better products and services.Cho phụ nữ và trẻ em gái sẽ góp phần đẩy nhanh tiến độ trên tất cả các mặt.
Unleashing the power of women and girls will accelerate progress on all fronts.Tôi không đòi hỏi chúng ta chuyển hướng nhưng tôi muốn chúng ta đẩy nhanh tiến độ..
I do not ask you to change direction, but I ask you to accelerate progress.Trong nửa đầu năm nay,New Kingpo và Samsung đẩy nhanh tiến độ rút khỏi Trung Quốc.
In the firsthalf of this year, New Kingpo and Samsung accelerated their pace of withdrawal from China.Ông Mattis nhận định mối đe dọa đến từ Triều Tiên là" rõ ràng và đang tồn tại" và rằngBình Nhưỡng đã đẩy nhanh tiến độ phát triển vũ khí hạt nhân.
Mattis said the threat fromNorth Korea was“clear and present” and that Pyongyang had increased its pace of pursuing nuclear weapons.Một số người cảm thấy rằng họ có thể đẩy nhanh tiến độ bằng cách tăng số lần lặp lại và tần số của các bài tập.
Some people feel that they can speed up the progress by increasing the number of repetitions and the frequency of exercises.Với nhiệm vụ đẩy nhanh tiến độ điều chế vaccine, CEPI đang đầu tư hàng triệu USD vào 4 dự án trên thế giới.
With a mission to speed up the development of vaccines, CEPI is pouring millions of dollars into four projects around the world and has put out a call for more proposals.( Freshippo) để tăng cường hợp tác và đẩy nhanh tiến độ mở cửa hàng.
("Freshippo") to deepen the cooperation and accelerate the pace of store opening.Đẩy nhanh tiến độ theo định hướng này sẽ đòi hỏi sự tham gia của chính phủ trong việc cung cấp đào tạo và hỗ trợ phát triển cơ sở hạ tầng.
Accelerating progress in this direction would require government involvement in the provision of training and the development of supportive infrastructure.Những dự án do INVESTCORP làm tổng thầu Thiết kế& Thi công luôn đảm bảo giúp khách hàngtiết giảm chi phí, nâng cao chất lượng và đẩy nhanh tiến độ.
Projects which INVESTCORP works as General contractor of Design& Build alwayshelp customers reduce costs, improve quality and speed up progress.Nhà ga Phùng Khoang đã lắp xong mái vòm,đang đẩy nhanh tiến độ để lát đá, sơn tường hoàn thiện phần thô bên ngoài.
Phung Khoang terminal has finished the dome,is accelerating the progress to paving the stone, paint the wall finish the rough outside.Đẩy nhanh tiến độ các dự án tư vấn và triển khai đề án tự động hóa và các dự án đầu tư trọng điểm ngay khi được HĐQT phê duyệt.
Accelerate the progress of consultation projects and carry out the Automation project as well as key investment projects as soon as approved by the Board of Management.Quan chức trên nói thêm rằng trong cuộc thảo luận, Tổng thống Trump muốn“ đẩy nhanh tiến độ mà chính quyền của ông đã cam kết trong việc tái củng cố quân đội.
The official said that it was clear during that discussion that Trump wanted to“accelerate the progress his administration has made in rebuilding the military..Tuy nhiên dự luật này sẽ không đẩy nhanh tiến độ cho dòng xe tải thương mại tự lái bất chấp sự ủng hộ của nhiều thượng nghị sĩ đảng Cộng hòa.
However, the measure will not speed the process for self-driving commercial trucks, which remain in a slower lane despite support from several Republican senators.Sự phối hợp chặt chẽ giữa Cơ điện và các công tác Kết cấu- Kiến trúc ngay từ đầu giúp tối ưu hóa trong quá trình thi công, đẩy nhanh tiến độ và đảm bảo chất lượng.
Close cooperation between electrical and mechanical works and structural- architectural works at the beginning shall optimize during the construction, speed up the progress and ensure the quality.Năng lượng: Đẩy nhanh tiến độ xây dựng các công trình thủy điện trên sông Đồng Nai, phát triển hệ thống thủy điện vừa và nhỏ theo quy hoạch;
Energy: To speed up the progress of construction of hydroelectric power projects in the Dong Nai River, to develop medium and small hydroelectric power systems as in planning;Nhìn về lâu dài, sự nới lỏng cho các công ty bảo hiểm châu Á sẽ đẩy nhanh tiến độ đầu tư bất động sản toàn cầu của họ", Ada Choi, Giám đốc cấp cao về nghiên cứu của CBRE cho hay.
Looking ahead to the longer term, liberalization for insurance companies will speed up the pace of international real estate investments by Asian insurance companies,” comments Ada Choi, Senior Director for CBRE Research.H4+ nhằm mục đích đẩy nhanh tiến độ hướng tới việc đạt được các Mục tiêu phát triển thiên niên kỷ MDG 4( giảm tử vong trẻ em) và 5( cải thiện sức khỏe bà mẹ) vào năm 2015.
The H4+ aims to to accelerate progress towards achieving Millennium Development Goals 4(reducing child mortality) and 5(improving maternal health) by 2015.Tạo điều kiện thuận lợi cho các kĩ thuật viên đi nghiệm thu, đẩy nhanh tiến độ giải ngân dự án, tránh để tồn đọng hồ sơ gây mất lòng tin ở người dân về chính sách hỗ trợ của dự án.
Facilitate the technicians to take the test, accelerate the progress of project disbursement, to avoid the record of distrust of people about the policy support of the project.Display more examples
Results: 61, Time: 0.0359 ![]()

Vietnamese-English
đẩy nhanh tiến độ Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Đẩy nhanh tiến độ in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
đẩynounpushdrivethrustpropulsionboostnhanhadverbfastquicklyrapidlysoonnhanhnounhurrytiếnnountiếnmoveprogresstiếnadverbforwardtiếnverbproceedđộnoundegreeslevelsđộpronountheiritsđộprepositionofTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đẩy Nhanh Tiến độ In English
-
Đẩy Nhanh Tiến độ Tiếng Anh - SGV
-
ĐỂ ĐẨY NHANH TIẾN ĐỘ In English Translation - Tr-ex
-
Results For đẩy Nhanh Tiến độ Translation From Vietnamese To English
-
đẩy Nhanh Tiến độ In English
-
đẩy Nhanh In English - Glosbe Dictionary
-
Accelerate The Schedule: đẩy Nhanh Tiến... - Tiếng Anh Xây Dựng ...
-
đẩy Nhanh Tiến... - Tiếng Anh Xây Dựng Dân Dụng / English For Civil ...
-
Đẩy Nhanh Tiến độ Tiếng Anh Là Gì
-
Nghĩa Của Từ : Accelerate | Vietnamese Translation
-
Đẩy Nhanh Tiến độ Tiếng Anh
-
để đẩy Nhanh Tiến độ Của Dự án Translation
-
Dragon-english
-
Đẩy Nhanh Tiến độ Khắc Phục Sạt Lở Bờ Biển Và Bồi Lấp Cửa Sông
-
Kịp Tiến độ Tiếng Anh Là Gì
-
Tiến độ Thi Công Tiếng Anh Là Gì? - Cổ Trang Quán