ĐẪY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

Ví dụ về việc sử dụng Đẫy trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh {-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Và họ sẽ đẫy chúng ta sang 1 bên!They will bury us side by side!Sáng ta ngủ sao cho đẫy mắt.Beggared herself of morning for thine eyes.Chúng ta sẽ đẫy người Cơ Đốc vào chiến tranh bằng cách khai thác lòng tự hào quốc gia và sự ngu xuẩn của chúng.We will push the Christians into wars, by a judicious exploitation of their pride and stupidity.Vợ anh ấy là một người phụ nữ nhỏ bé vui vẻ, đẫy đà nói giọng Paris.His wife was a plump, cheerful little woman who spoke with a Paris accent.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 4, Thời gian: 0.0088

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đẫy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đẫy đà Tiếng Anh