Dễ Dàng Trái Nghĩa - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Dễ Dàng Trái nghĩa

Dễ Dàng Trái nghĩa Tính Từ hình thức

  • hạn khắc nghiệt, nghiêm khắc và không thân thiện, yêu cầu, đòi hỏi nghiêm ngặt, căng thẳng, chế, không thể uốn, cứng và chính thức.
  • khó khăn, đau đớn, siêng năng, wearisome, irksome, fatiguing.

Dễ Dàng Tham khảo

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Trái Nghĩa Với Nghiêm Khắc Là Gì