Từ điển Tiếng Việt "nghiêm Khắc" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"nghiêm khắc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nghiêm khắc
- tt (H. nghiêm: riết ráo; khắc: gấp gáp) Riết ráo, không dung thứ: Nhân dân khắp thế giới đều nghiêm khắc lên án Mĩ (HCM).
ht. Nghiêm nhặt, không dung tha một sai sót nào. Trừng trị nghiêm khắc.xem thêm: nghiêm, ngặt, ngặt nghèo, nghiêm chỉnh, nghiêm khắc, nghiêm ngặt, nghiêm trang, cay nghiệt, nghiêm cẩn, nghiêm nghị
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh nghiêm khắc
nghiêm khắc- adj
- severe; stern; hard
Từ khóa » Trái Nghĩa Với Nghiêm Khắc Là Gì
-
Tìm Từ Trái Nghĩa Với Từ Nghiêm Khắc - Hoc24
-
Tìm Từ Trái Nghĩa Với Từ Nghiêm Khắc - Hoc24
-
Từ đồng Nghĩa Với Nghiêm Khắc Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Strict - Từ điển Anh - Việt
-
Nghiêm Khắc - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Nghiêm Khắc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghiêm Khắc Là Gì, Nghĩa Của Từ Nghiêm Khắc | Từ điển Việt
-
Trái Nghĩa Của Strict - Idioms Proverbs
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Nghiêm Ngặt - Từ điển ABC
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Nghiêm Túc Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
TỪ ĐỒNG NGHĨA-TRÁI NGHĨA
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
Dễ Dàng Trái Nghĩa - Từ điển ABC
-
Trái Nghĩa Của Severely - Từ đồng Nghĩa