De Thi Hoa Lop 10 - Hóa Học 10 - Lê Mạnh Cường

Đăng nhập / Đăng ký VioletDethi
  • ViOLET.VN
  • Bài giảng
  • Giáo án
  • Đề thi & Kiểm tra
  • Tư liệu
  • E-Learning
  • Kỹ năng CNTT
  • Trợ giúp

Thư mục

Các ý kiến mới nhất

  • ...
  • ...
  • Để này có file nghe không ạ? Nếu có thì...
  • Có thể gửi file nghe cho em được không ạ?...
  • Dạ cho em xin file nghe đề này với ạ:...
  • thầy ơi cho em xin file chuẩn không bị lỗi...
  • Dạ cho em xin file nghe với ạ  [email protected]...
  • Cho em xin file nghe với ạ: [email protected]  ...
  • CHO EM XIN FILE NGHE VỚI ĐƯỢC Ạ ? [email protected]...
  • cho em xin file nghe với ạ [email protected]...
  • K có file Nghe ạ...
  • có file nghe mà tác giả bán 350K bạn nào...
  • mình xin file nghe với ạ. [email protected]...
  • Cho em xin file nghe với ạ.E cảm ơn ạ....
  • Đăng nhập

    Tên truy nhập Mật khẩu Ghi nhớ   Quên mật khẩu ĐK thành viên

    Tin tức thư viện

    Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

    12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
  • Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word
  • Thử nghiệm Hệ thống Kiểm tra Trực tuyến ViOLET Giai đoạn 1
  • Xem tiếp

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Xác thực Thông tin thành viên trên violet.vn

    12072596 Sau khi đã đăng ký thành công và trở thành thành viên của Thư viện trực tuyến, nếu bạn muốn tạo trang riêng cho Trường, Phòng Giáo dục, Sở Giáo dục, cho cá nhân mình hay bạn muốn soạn thảo bài giảng điện tử trực tuyến bằng công cụ soạn thảo bài giảng ViOLET, bạn...
  • Bài 4: Quản lí ngân hàng câu hỏi và sinh đề có điều kiện
  • Bài 3: Tạo đề thi trắc nghiệm trực tuyến dạng chọn một đáp án đúng
  • Bài 2: Tạo cây thư mục chứa câu hỏi trắc nghiệm đồng bộ với danh mục SGK
  • Bài 1: Hướng dẫn tạo đề thi trắc nghiệm trực tuyến
  • Lấy lại Mật khẩu trên violet.vn
  • Kích hoạt tài khoản (Xác nhận thông tin liên hệ) trên violet.vn
  • Đăng ký Thành viên trên Thư viện ViOLET
  • Tạo website Thư viện Giáo dục trên violet.vn
  • Hỗ trợ trực tuyến trên violet.vn bằng Phần mềm điều khiển máy tính từ xa TeamViewer
  • Xem tiếp

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

    Đưa đề thi lên Gốc > THPT (Chương trình cũ) > Hóa học > Hóa học 10 >
    • de thi hoa lop 10
    • Cùng tác giả
    • Lịch sử tải về

    de thi hoa lop 10 Download Edit-0 Delete-0

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về Báo tài liệu có sai sót Nhắn tin cho tác giả (Tài liệu chưa được thẩm định) Nguồn: Người gửi: Lê Mạnh Cường Ngày gửi: 15h:26' 02-04-2010 Dung lượng: 100.5 KB Số lượt tải: 168 Số lượt thích: 0 người ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP CHƯƠNG OXI-LƯU HUỲNH.Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):S( FeS ( H2S ( CuS ( SO2 ( SO3 ( H2SO4Zn ( ZnS ( H2S ( S ( SO2 ( BaSO3 ( BaCl2SO2 ( S ( FeS ( H2S ( Na2S ( PbSFeS2 ( SO2 ( S( H2S ( H2SO4 ( HCl( Cl2 ( KClO3 ( O2. e) H2 ( H2S ( SO2 ( SO3( H2SO4 ( HCl( Cl2 ( S ( FeS ( Fe2(SO4)3 ( FeCl3 f) FeS2 ( SO2 ( HBr ( NaBr ( Br2 ( I2 ( SO3( H2SO4 ( KHSO4 ( K2SO4 ( KCl( KNO3 FeSO4 ( Fe(OH)2 FeS ( Fe2O3 ( Fe ( Fe2(SO4)3 ( Fe(OH)3 g) S SO2 ( SO3 ( NaHSO4 ( K2SO4 ( BaSO4Hoàn thành chuỗi: ZnS ( SO2 ( H2S ( Na2S ( NaHS ( Na2SO4.Hoàn thành sơ đồ biến hoá sau: S ( FeS ( SO2 ( Na2SO3 ( NaHSO3 ( BaSO3Hoàn thành phương trình phản ứng:a) FeS2 ( SO2 ( SO3 ( H2SO4 ( CuSO4 ( CuCl2 ( AgCl ( Cl2 ( Kaliclorat.b) Na2S ( CuS ( SO2 ( H2SO4 ( Na2SO4 ( NaCl ( HCl ( Cl2.c) FeS ( H2S ( FeS ( Fe2O3 ( FeCl3 ( Fe2SO4 ( FeCl3d) Kẽm ( Kẽm sunfua ( Hidrôsunfua ( Lưu huỳnh ( Khí sufurơ ( Caxisunfit ( Canxihidrôsunfit ( Canxisunfit ( Canxiclorua.*Thực hiện các phản ứng của các chuổi biến hoá sau:a) FeS ( SO2 ( SO3 ( H2SO4 ( CuSO4 ( CuS ( CuO ( CuSO4.b) H2SO4 ( S ( MgS ( H2S ( Na2S ( CuS ( CuO ( CuCl2 ( NaCl ( Cl2.c) S ( SO2 ( NaHSO3 ( Na2SO3 (Na2SO4 ( NaCl ( AgCl ( Cl2 ( H2SO4 ( HCl ( Cl2 ( CaOCl2.Phân biệt các lọ mất nhãn sau:Dung dịch : NaOH, H2SO4, HCl, BaCl2.Dung dịch : H2SO4, HCl, NaCl, Na2SO4.Dung dịch : KCl, Na2CO3, NaI, CuSO4, BaCl2.Dung dịch : Ca(NO3)2, K2SO4; K2CO3, NaBr.Dung dịch : NaCl, NaNO3, Na2CO3, Na2SO4.Dung dịch : Na2SO3, Na2CO3, NaCl, MgSO4, NaNO3.Dung dịch : I2, Na2SO4, KCl, KI, Na2S.Bột : Na2CO3, CaCO3, BaSO4, Na2SO4.Bột : Na2S. Na2SO3, Na2SO4, BaSO4.Phân biệt các khí mất nhãn sau:O2, SO2, Cl2, CO2.Cl2, SO2, CO2, H2S, O2, O3.SO2, CO2, H2S, H2, N2¸, Cl2, O2.O2, H2, CO2, HCl.chỉ dùng thêm một hóa chất hãy phân biệt các chấ sau: 5 dung dịch: K2SO4, FeCl2, Na2SO3, NH4HS, FeCl3. KOH, NaCl, MgCl2, AgNO3, HCl, HI.Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch sau: Na2SO4, Na2SO3, H2SO4 , HCl. [Na2SO4, Na2S, H2SO4 , HCl].Nhận biết các trường hợp sau:Dung dịch: Na2SO4, NaOH, H2SO4 , HCl. K2S, Na2SO4, KNO3, KCl Na2S, Na2SO3, NaHSO3, Na2SO4.Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các khí sau: O2, O3, H2S, SO2.Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch sau : NaCl, BaCl2, Na2CO3, Na2SO3 Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch sau : Na2S, Na2SO3, Na2SO4, BaCl2.Chỉ dùng thêm một thuốc thử (không dùng chất chỉ thị màu), hãy nhận biết các dung dịch sau: Natri sunfat, Axit sunfuric, Natri cacbonat, Axit clohidric. Bằng pp hóa học hãy phân biệt các dd sau:a) KCl, K2CO3, MgSO4, Mg(NO3)2.b) Na2SO4, NaNO3, Na2CO3, NaCl.c) Na2SO3, Na2S, NaCl, NaNO3.d) HCl, H2SO4, BaCl2, Na2CO3.e) AgNO3, Na2CO3, NaCl, K2SO4.f) HCl, H2SO4, BaCl2, K2CO3.g) Na2SO4, Na2CO3, BaCl2, NaNO3, BaCl2, AgNO3.h) HCl, Na2SO4, NaCl, Ba(OH)2.Viết phương trình phản ứng chứng minh: H2S là một axit và là một chất khử.Tại sao điều chế Hidrôsunfua từ sun fua kim loại thì ta thường dùng axit HCl mà không dùng H2SO4 đậm đặc?Tại sao pha loãng axit H2SO4 ta phải cho từ từ H2SO4 vào nước và khuấy điều mà không làm ngược lại.Tại sao khi điều chế H2S ta khong dùng muối sunfua của Pb, Cu, Ag…? Để điều chế   ↓ ↓ Gửi ý kiến ©2008-2017 Thư viện trực tuyến ViOLET Đơn vị chủ quản: Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - ĐT: 04.66745632 Giấy phép mạng xã hội số 16/GXN-TTĐT cấp ngày 13 tháng 2 năm 2012

    Từ khóa » Nhận Biết I2 Na2so4 Kcl Ki Na2s