Điều Chế Các Chất Sau: - Selfomy Hỏi Đáp
Có thể bạn quan tâm
Chào mừng bạn đến với Selfomy Hỏi Đáp, hãy Hỏi bài tập hoặc Tham gia ngay Đăng nhập
đã hỏi 3 tháng 5, 2018 trong Hóa học lớp 10 bởi anhthh_823 Tiến sĩ (15.4k điểm) Từ FeS2, NaCl, không khí, H2O, chất xúc tác có đủ, điều chế các chất sau: Fe2(SO4)3, Na2SO4, Na2SO3, Fe(OH)3
đã bình luận 12 tháng 5, 2018 bởi Dĩnh Bảo Thần đồng (1.2k điểm) mk làm chắc thừa vài chất vì chép nguyên si trog vở a trai
đã trả lời 12 tháng 5, 2018 bởi Dĩnh Bảo Thần đồng (1.2k điểm) Mg + H2SO4 đặc ( (A) + (B)(+ (C) (B) + (D) ( S( + (C) (A) + (E) ( (F) + K2SO4 (F) + (H) ( (A) + (C) (B) + O2 ( (G) (G) + (C) ( (H) c) H2S + O2 ( (A) (rắn) + (B) (lỏng) (A) + O2 ( (C)( MnO2 + HCl( (D) + (E) + (B) (B) + (C) + (D) ( (F) + (G) (G) + Ba ( (H) + (I) Phân biệt các lọ mất nhãn sau: Dung dịch : NaOH, H2SO4, HCl, BaCl2. Dung dịch : H2SO4, HCl, NaCl, Na2SO4. Dung dịch : KCl, Na2CO3, NaI, CuSO4, BaCl2. Dung dịch : Ca(NO3)2, K2SO4; K2CO3, NaBr. Dung dịch : NaCl, NaNO3, Na2CO3, Na2SO4. Dung dịch : Na2SO3, Na2CO3, NaCl, MgSO4, NaNO3. Dung dịch : I2, Na2SO4, KCl, KI, Na2S. Bột : Na2CO3, CaCO3, BaSO4, Na2SO4. Bột : Na2S. Na2SO3, Na2SO4, BaSO4. Phân biệt các khí mất nhãn sau: O2, SO2, Cl2, CO2. Cl2, SO2, CO2, H2S, O2, O3. SO2, CO2, H2S, H2, N2¸, Cl2, O2. O2, H2, CO2, HCl. Một dung dịch chứa 2 chất tan : NaCl và Na2SO4.Làm thế nào tách thành dung dịch chỉ chứa NaCl.
đã trả lời 23 tháng 5, 2018 bởi Bùi Hoàng Vũ Thành Cử nhân (2.2k điểm) *FeS2: + Đốt FeS2 trong không khí có 20% là oxi: 4FeS2 + 11O2 -> 2Fe2O3 + 8SO2↑ *NaCl: + Điện phân NaCl có màng ngăn: 2NaCl + H2O -> 2NaOH + H2 + Cl2↑ Thu khí SO2, cho oxi hóa tạo SO3 và H2SO4: SO2 + 1/2O2 -> SO3 (t*, V2O5) SO2 + 1/2O2 + H2O -> H2SO4 *Không khí có H2, O2, N2 hóa lỏng, chưng cất thu được H2: + Cho H2 khử Fe2O3: 3H2 + Fe2O3 -> 2Fe + 3H2O (t*) + Fe sinh ra cho tác dụng với H2SO4: Fe + H2SO4 -> FeSO4 + H2↑ + Cl2 cho tác dụng với Fe: Fe + 3/2Cl2 -> FeCl3 (t*) + Hòa tan FeCl3 rắn vào nước, cho Fe vào tạo FeCl2: 2FeCl3 + Fe -> 3FeCl2 + Fe2O3 cho tác dụng với H2SO4: Fe2O3 + 3H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + 3H2O -> Cho NaOH vào tạo Fe(OH)3: Fe2(SO4)3 + 6NaOH -> 2Fe(OH)3↓ + 3Na2SO4 -> Cho SO2 vào NaỌH tạo Na2SO3: SO2 + 2NaOH -> Na2SO3 + H2O -> Cho SO3 vào NaOH tạo NaHSO4: SO3 + NaOH -> NaHSO4
- Selfomy Đăng nhập
- Thưởng điểm
- Câu hỏi
- Hot!
- Chưa trả lời
- Chủ đề
- Đặt câu hỏi
- Lý thuyết
- Selfomy Hỏi Đáp
- Học tập
- Hóa học
- Hóa học lớp 10
- Điều chế các chất sau:
- hóa-học-10
đã bình luận 12 tháng 5, 2018 bởi Dĩnh Bảo Thần đồng (1.2k điểm) mk làm chắc thừa vài chất vì chép nguyên si trog vở a trai Hãy đăng nhập hoặc đăng ký để thêm bình luận.
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký để trả lời câu hỏi này.
2 Trả lời
0 phiếu
đã trả lời 12 tháng 5, 2018 bởi Dĩnh Bảo Thần đồng (1.2k điểm) Mg + H2SO4 đặc ( (A) + (B)(+ (C) (B) + (D) ( S( + (C) (A) + (E) ( (F) + K2SO4 (F) + (H) ( (A) + (C) (B) + O2 ( (G) (G) + (C) ( (H) c) H2S + O2 ( (A) (rắn) + (B) (lỏng) (A) + O2 ( (C)( MnO2 + HCl( (D) + (E) + (B) (B) + (C) + (D) ( (F) + (G) (G) + Ba ( (H) + (I) Phân biệt các lọ mất nhãn sau: Dung dịch : NaOH, H2SO4, HCl, BaCl2. Dung dịch : H2SO4, HCl, NaCl, Na2SO4. Dung dịch : KCl, Na2CO3, NaI, CuSO4, BaCl2. Dung dịch : Ca(NO3)2, K2SO4; K2CO3, NaBr. Dung dịch : NaCl, NaNO3, Na2CO3, Na2SO4. Dung dịch : Na2SO3, Na2CO3, NaCl, MgSO4, NaNO3. Dung dịch : I2, Na2SO4, KCl, KI, Na2S. Bột : Na2CO3, CaCO3, BaSO4, Na2SO4. Bột : Na2S. Na2SO3, Na2SO4, BaSO4. Phân biệt các khí mất nhãn sau: O2, SO2, Cl2, CO2. Cl2, SO2, CO2, H2S, O2, O3. SO2, CO2, H2S, H2, N2¸, Cl2, O2. O2, H2, CO2, HCl. Một dung dịch chứa 2 chất tan : NaCl và Na2SO4.Làm thế nào tách thành dung dịch chỉ chứa NaCl. Hãy đăng nhập hoặc đăng ký để thêm bình luận.
0 phiếu
đã trả lời 23 tháng 5, 2018 bởi Bùi Hoàng Vũ Thành Cử nhân (2.2k điểm) *FeS2: + Đốt FeS2 trong không khí có 20% là oxi: 4FeS2 + 11O2 -> 2Fe2O3 + 8SO2↑ *NaCl: + Điện phân NaCl có màng ngăn: 2NaCl + H2O -> 2NaOH + H2 + Cl2↑ Thu khí SO2, cho oxi hóa tạo SO3 và H2SO4: SO2 + 1/2O2 -> SO3 (t*, V2O5) SO2 + 1/2O2 + H2O -> H2SO4 *Không khí có H2, O2, N2 hóa lỏng, chưng cất thu được H2: + Cho H2 khử Fe2O3: 3H2 + Fe2O3 -> 2Fe + 3H2O (t*) + Fe sinh ra cho tác dụng với H2SO4: Fe + H2SO4 -> FeSO4 + H2↑ + Cl2 cho tác dụng với Fe: Fe + 3/2Cl2 -> FeCl3 (t*) + Hòa tan FeCl3 rắn vào nước, cho Fe vào tạo FeCl2: 2FeCl3 + Fe -> 3FeCl2 + Fe2O3 cho tác dụng với H2SO4: Fe2O3 + 3H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + 3H2O -> Cho NaOH vào tạo Fe(OH)3: Fe2(SO4)3 + 6NaOH -> 2Fe(OH)3↓ + 3Na2SO4 -> Cho SO2 vào NaỌH tạo Na2SO3: SO2 + 2NaOH -> Na2SO3 + H2O -> Cho SO3 vào NaOH tạo NaHSO4: SO3 + NaOH -> NaHSO4 Hãy đăng nhập hoặc đăng ký để thêm bình luận.
Các câu hỏi liên quan
0 phiếu 1 trả lời 4.7k lượt xem Trình bày hai phương pháp điều chế Hidrosunfua từ các chất sau: S, Fe, axit HCl. đã hỏi 25 tháng 5, 2018 trong Hóa học lớp 10 bởi anhthh_823 Tiến sĩ (15.4k điểm)- hóa-học-10
- hóa-học-10
- lưu-huỳnh
- hóa-học-10
- trung-bình
- điều-chế
- lưu-huỳnh
- hóa-học-10
- hóa-học-10
- hóa-học-10
- hóa-học-10
- hóa-học-10
- hóa-học-10
- hóa-học-10
HOT 1 giờ qua
Thành viên tích cực tháng 02/2026
trannhat900 52948 Điểm
phamngoctienpy1987844 50728 Điểm
vxh2k9850 35980 Điểm
Nqoc_baka 34614 Điểm
- Gửi phản hồi
- Hỗ trợ
- Quy định
- Chuyên mục
- Huy hiệu
- Trang thành viên: Biến Áp Cách Ly
Từ khóa » Nhận Biết I2 Na2so4 Kcl Ki Na2s
-
Nhận Biết Các Chất Sau Bằng 1 Thuốc Thử A) Na2S, KI, CuSO4, KNO3 ...
-
Na2CO3, Na2SO4, KCl, KNO3, K2S - Hoc24
-
Giúp Mình Bài Nhận Biết Này Với? - Đặt Câu Hỏi
-
Nhận Biết Na2CO3, Na2SO4, KCl, KNO3, K2S - Lê Thánh Tông
-
Nhận Biết Na2SO4, FeCl2, Ba(NO3)2 KCl, K2S - Duy Quang
-
Câu 2:nhận Biết A)NaF,NaCl,NaBr,NaI B)NaCl,Na2SO4,NaBr ... - Olm
-
De Thi Hoa Lop 10 - Hóa Học 10 - Lê Mạnh Cường
-
(1), Na2SO4, CaCl2,AlI3,K2SO3 (2), Na2SO4, KCl, MgI2, K2SO3 (3 ...
-
Cho Em Hỏi Một Vài Bài Nhận Biết: NaOH, Na2SO4, HCl , Na2SO3 ...
-
Bằng Phương Pháp Hoá Học Hãy Phân Biệt Các Dung Dịch Sau
-
Nhận Biết Na2s Na2so4 Kno3 Pb(no3)2 K2co3 - MTrend
-
Bằng Phương Pháp Hóa Học, Hãy Nhận Biết Các Dung Dịch đựng ...