Definition Of Endurance - VDict
Có thể bạn quan tâm

- Dictionary
- Translation
- Tiếng Việt
- Login
- Dictionary
- Translation
- Tiếng Việt
- Login
Từ "endurance" trong tiếng Anh là một danh từ, có nghĩa là "sự chịu đựng" hoặc "khả năng chịu đựng". Nó thường được sử dụng để mô tả khả năng của một người hoặc một vật trong việc chịu đựng áp lực, khó khăn, hoặc thử thách trong một khoảng thời gian dài.
Các nghĩa khác nhau của từ "endurance":Sự chịu đựng: Khả năng chịu đựng đau đớn, mệt mỏi hoặc áp lực.
- Ví dụ: "The athlete showed great endurance during the marathon." (Vận động viên đã thể hiện sự chịu đựng tuyệt vời trong suốt cuộc đua marathon.)
Tính nhẫn nại: Khả năng kiên nhẫn và không bỏ cuộc khi gặp khó khăn.
- Ví dụ: "It takes endurance to study for long hours." (Cần có tính nhẫn nại để học trong nhiều giờ liền.)
Sự kéo dài: Thời gian một cái gì đó tồn tại hoặc kéo dài.
- Ví dụ: "The endurance of the ancient structures is remarkable." (Sự tồn tại của các công trình cổ đại thật đáng kinh ngạc.)
Endure (động từ): Chịu đựng, tồn tại qua những khó khăn.
- Ví dụ: "She had to endure many hardships." (Cô ấy đã phải chịu đựng nhiều khó khăn.)
Enduring (tính từ): Bền bỉ, kéo dài.
- Ví dụ: "His enduring legacy will be remembered." (Di sản bền bỉ của ông sẽ được ghi nhớ.)
- Stamina: Sức chịu đựng, khả năng làm việc hoặc tập luyện lâu dài.
- Perseverance: Tính kiên trì, không bỏ cuộc khi gặp khó khăn.
- Fortitude: Sự kiên cường, sự dũng cảm khi đối mặt với khó khăn.
- "To have the endurance of a marathon runner": Có sức chịu đựng như một vận động viên marathon.
- "To endure through thick and thin": Chịu đựng qua mọi khó khăn.
- sự chịu đựng
- khả năng chịu đựng; tính nhẫn nại
- sự kéo dài
Synonyms
- survival
Similar Spellings
- entrance
Words Mentioning "endurance"
- bền bỉ
- sức vóc
Comments and discussion on the word "endurance"
Edit Word
WordDefinitionCancelSave ChangesWelcome Back
Sign in to access your profile
Loading...Từ khóa » Khả Năng Chịu đựng In English
-
Khả Năng Chịu đựng In English | Glosbe - Glosbe Dictionary
-
KHẢ NĂNG CHỊU ĐỰNG In English Translation - Tr-ex
-
CÓ KHẢ NĂNG CHỊU ĐỰNG In English Translation - Tr-ex
-
Results For Khả Năng Chịu đựng Translation From Vietnamese To English
-
Khả Năng Chịu đựng: English Translation, Definition, Meaning ...
-
SỰ CHỊU ĐỰNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Translation In English - CHỊU ĐỰNG
-
Endurance | Translate English To Vietnamese - Cambridge Dictionary
-
Tra Từ Stay - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
-
Tra Từ Endurance - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
-
Use Chịu đựng In Vietnamese Sentence Patterns Has Been ...
-
Nghĩa Của Từ : Stamina | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
-
Diễn đạt Tốt Hơn Với 13 Cụm Từ Chỉ Cảm Xúc Trong Tiếng Anh