ĐÈN BÁO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐÈN BÁO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sđèn báo
indicator light
đèn báođèn chỉ thịchỉ số ánh sángwarning light
đèn cảnh báoánh sáng cảnh báoalarm light
đèn báobáo thức ánh sángindicator lamp
đèn báoindicating lightindication lamp
đèn báođèn chỉalarm lamp
đèn báoindicator lights
đèn báođèn chỉ thịchỉ số ánh sángwarning lights
đèn cảnh báoánh sáng cảnh báoalarm lights
đèn báobáo thức ánh sáng
{-}
Phong cách/chủ đề:
Traffic light indicator.Khởi tạo lại đèn báo áp suất dầu.
Reset oil pressure warning light.Đèn báo( LED): Có.
Indicator Lights(LED): Yes.Điều khiển nhiệt độ cơ học với đèn báo.
Mechanical temperature control with indicating light.Đèn báo: màu đôi.
Indicating light: double color.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từbáo động giả báo cũ thông báo ngắn Sử dụng với động từđọc báobáo cáo cho thấy hệ thống báo động nhận thông báodự báo tăng trưởng báo cháy tờ báo cho biết báo cáo thử nghiệm báo cảnh sát tạo báo cáo HơnSử dụng với danh từcảnh báobáo chí bài báodự báotình báonhà báotờ báobáo giá tình báo mỹ điện báoHơnBước 1 Nhấn để mở nút, đèn báo sẽ sáng.
Step 1 Click to open button, indicator lamp will light.Có đèn báo khi.
This warning light comes on when the.Hệ thống kiểmsoát mực được thông qua với đèn báo và còi.
Ink control system adopted with alarm light and buzzer.Đèn báo( LED): Màu trắng.
Indicator LIghts(LED): White.Giấy gần kết thúc Đèn báo hồng ngoại phản chiếu.
Paper near end indication Reflective infrared light indicator.Đèn báo Hướng chỉ.
Light Indicator Direction indicating.Hầu hết các xe hiện nay có một đèn báo phanh trên bảng điều khiển.
Most cars have a brake warning light on the dashboard.Đèn báo rẽ sẽ nháy một lần.
Indicator lights will flash once.Giao diện cho GSM, cảm biến hồng ngoại, đèn báo, nút tường.
Interface for GSM, infrared sensor, alarm light, wall button.Đèn báo sẽ nhấp nháy khi nguồn điện yếu.
The indicating light is flashing when power low.Trung Quốc bốnmàu dễ dàng loại bỏ đèn báo dài Các nhà sản xuất.
Four colors easy to remove long warning light China Manufacturer.Khi sạc, đèn báo sẽ nhấp nháy từng cái một.
When charging, indicator lights will flash one by one.Giao diện vận hành nhân bản với đèn báo sự cố, dễ bảo trì.
Humanized operating interface with breakdown indicator lights, easy to maintain.Biến đèn báo an toàn giao thông Liên hệ với bây giờ.
Turn traffic safety warning light Contact Now.Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ tăng khả năng nhận biết vào ban đêm.
Rearview mirror integrated turn indicator lamps enhance awareness at night.Bật đèn báo nguy của bạn càng sớm càng tốt.
Turn your hazard warning lights on as quickly as possible.Báo động cho chất lỏng nguy hiểm Đèn báo LED màu đỏ và tiếng bíp dài.
Alarm for dangerous liquid Red LED alarm light& long beep.Đèn báo xi nhan sẽ nháy hai lần để xác nhận thay đổi.
The hazard warning lamps will flash twice to confirm the change.Machine có ba tháp đèn báo màu nó báo trạng thái máy.
Machine has three color alarm light tower it indicate the machine status.Đèn báo đầy đủ chắc chắn khi sạc là ví hoặc hoàn tất.
Full indicator lights are solid when charging is purse or complete.Trung Quốc đèn báo dẫn cao dẫn đến thời gian làm việc dài Các nhà sản xuất.
Hight led warning light with long work time China Manufacturer.Đèn báo LED màu đỏ sẽ sáng khi mục này được sạc đầy.
And the red LED indicator lamp will light when this item is fully charged.Đèn báo túi khí sẽ hiển thị túi khí hành khách bị tắt.
Warning Light will illuminate to show that the passenger airbag is turned off.Đèn báo rẽ tích hợp vào gương chiếu hậu tăng khả năng an toàn.
Side turn indicator lights integrated into the rear view mirror increases safety.Đèn báo màu xanh lá cây sáng lên khi quá trình sưởi ấm hoàn thành.
The green light indicator lights up when the heating process is completed.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 210, Thời gian: 0.0322 ![]()
![]()
đèn bảngđèn bật

Tiếng việt-Tiếng anh
đèn báo English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đèn báo trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
đèn cảnh báowarning lightwarning lampwarning lightsđèn chỉ báoindicator lightindicator lightsđèn thông báothe notification lightTừng chữ dịch
đèndanh từlamplightflashlightlanternluminairebáodanh từnewspaperpressalarmpaperbáođộng từtell STừ đồng nghĩa của Đèn báo
đèn chỉ thị ánh sáng cảnh báoTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đèn Báo Không Tiếng Anh Là Gì
-
Top 14 đèn Báo Không Tiếng Anh Là Gì
-
ĐÈN CẢNH BÁO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
đèn Báo Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Đèn Cảnh Báo Không Lưu Tự động (Model: WL0806) - Chào Bán CN/TB
-
"đèn Báo Hiệu đèn Sau Không Sáng" Tiếng Anh Là Gì?
-
Warning Light Là Gì, Nghĩa Của Từ Warning Light | Từ điển Anh
-
Từ điển Việt Anh "đèn Cảnh Báo" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Anh "đèn Báo Hiệu" - Là Gì?
-
ĐÈN BÃO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
đèn Báo Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Đèn Báo Không Phòng Chống Nổ EEW ESL100 - Paragon
-
đèn Báo Hiệu Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Đèn Báo Không Là Gì? Tại Sao Nên Sử Dụng đèn Báo Không?
-
Đèn Xi Nhan Tiếng Anh Là Gì Bạn Biết Chưa? - Học Lái Xe Cấp Tốc
-
Cách Nói 'vượt đèn đỏ' Trong Tiếng Anh - VnExpress