Điểm Chuẩn Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng 2021-2022 Chính Xác

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
Thiết kế đồ họaV00; V01; V02; V03; V04; H0018
Ngôn ngữ AnhD01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X2716
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X2716
Quản trị Kinh doanhA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2716
Tài chính - Ngân hàngA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2716
Kế toánA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2716
Công nghệ thông tinA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2716
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tửA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2716
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2716
Kiến trúcA00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V0416
Thiết kế nội thấtA00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V0416
Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2716
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2716
Quản lý xây dựngA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2716
Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hànhA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2716
Quản trị khách sạnA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X2716

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Xem thêm điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

Từ khóa » Trường đại Học Kiến Trúc Cơ Sở 2 đà Nẵng