Điền Cặp Từ Trái Nghĩa Với Mỗi Từ Sau:- Thật Thà- Giỏi Giang - Cứng Cỏi
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng Khối lớp
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp
- Cô Nàng Thơ Ngây
Điền cặp từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
- thật thà
- giỏi giang
- cứng cỏi
- nông cạn
- thuận lợi
- nhân nghĩa
- kiêu căng
- khéo léo
- xấu xa
Lớp 4 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 4 0
Gửi Hủy
阮草~๖ۣۜDαɾƙ Trái nghĩa:
- giả dối
- dốt nát
- yếu đuối
- sâu thẳm
- trắc trở
-
- khiêm tốn
- hậu đậu
- hiền lành
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Ngọc Anhh 24 tháng 7 2019 lúc 19:16 thật thà-dối trá
giỏi giang-kém cỏi
cứng cỏi- mềm yếu
nông cạn-sâu sắc
thuạn lợi-bất lợi
kiêu căng-khiêm tốn
khéo léo-hậu đậu
xấu xa-tốt đẹp
~hoc tốt~
nhân nghĩa-bất nhân
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn hoang liên 24 tháng 7 2019 lúc 19:19 Thật thà/gian dối,giỏi giang/ngu dốt, cứng cỏi/yếu mềm, nông can/sâu xa,thuận lợi/thất bại,Nhân Nghĩa/tàn bạo,Kiêu Căng/khiêm tốn,Khéo Léo/Vụng VỀ,Xấu Xa/LươNG thiện
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Tiểu nha đầu bướng bỉnh 24 tháng 7 2019 lúc 20:02 1 . xảo trá
2. ngu dốt
3. yếu mềm
4.cao thượng
5. bất lợi
6. hung bạo
7. thẳng thắn
8.vụng bề
9. tốt bụng
K nha
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự
- 란 티엔 문즈
1.Cho các từ sau :
Lững thững, thướt tha, đủng đỉnh, róc rách, thì thào, lá đác, khúc khích, lộp độp. lách cách, the thé, sang sảng, đoàng đoàng, ào ào
a) Phân các từ láy trên thành các kiểu : láy tiếng, láy âm, láy vần, láy cả âm và vần
b) Trong các từ trên, từ nào là từ tượng thanh, từ nào là từ tượng hình ?
2. xác đinh từ loại của những từ sau :
niềm vui, vui tươi, vui chơi, tình thương, yêu thương, đáng yêu
danh từ :.....................
đọng từ :..................
tinhs từ:.........................
3. Dựa vào các tính từ dưới đây, tìm thêm những thành ngữ so sánh :
Xanh, vàng, trăngs, xấu, đẹp, cứng, lành, nặng, nhẹ, vắng, đông, nát.
VD: Chậm như rùa
4. Hãy tìm từ trái nghĩa với các từ sau :
a) Thật thà, giỏi giang, cứng cỏi, hiền lành
b) Nhỏ bé, nông cạn, sáng sủa, thuận lợi
c) Vui vẻ, cao thượng, cẩn thận, siêng năng
d)Gìa lão, cân già, quả già
e) Muối nhạt, đường nhạt , màu nhạt
5. Tìm từ lạc có trong các nhóm sau :
a) Xúc động, lo lắng, thân thương, tâm sự
b) Cái xấu, cái ác, lương thiện, nõi vất vả
c) Sự thật, giả dối, ngay thẳng, hiền lành
Xem chi tiết Lớp 4 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 3 0
- ichigo
Gạch dưới từ lạc ( ko phải là tính từ ) trong mỗi dãy từ dưới đây :
A. xanh lè, đỏ ối, vàng xuộm, đen kịt, nhủ khì, thấp tè, cao vút, nằm co, thơm phức, mỏng dính.
B. thông minh, ngoan ngoãn, nghỉ ngơi, xấu xa, giỏi giang, nghĩ ngợi, đần độn, đẹp đẽ.
C. cao, thấp, nông sâu, dài, nhắn, thức, ngủ, nặng, nhẹ, yêu, ghét, to, nhỏ.
*Ai trả lời nhanh và đúng nhất mình tick cho.
Từ nào trong mỗi dãy từ dưới đây ) có tiếng " nhân" ko cùng nghĩa với tiếng nhân với các từ còn lại .
A.nhân loại, nhân tài, nhân đức, nhân dân.
B.nhân ái, nhân vật, nhân nghĩa, nhân hậu.
C.nhân quả, nhân tố, nhân chứng, nguyên nhân.
Xem chi tiết Lớp 4 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 1 0
- Dương ♡
3 hoặc 2 từ trái nghĩa:
Thật thà:............. Cứng cỏi:.............. Gioir giang:.......... Hiền lành:..............
Chuyển sang câu hỏi, câu cảm:
a, tú rất mê sách
-..............................................
-........................................
b, trời sáng
-..............................................
-........................................
c, đường lên dốc rất trơn
-...................
-...............
Xem chi tiết Lớp 4 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 4 0
- Đinh Hoàng Yến Nhi
Tìm những từ:
Cùng nghĩa với trung thực: M: thật thà,...................
Trái nghĩa với trung thực: M: gian dối,...................
Xem chi tiết Lớp 4 Ngữ văn 2 0
- Chử Nhân Kiệt
- Nguyễn Mạnh Thủy
Mở rộng vốn từ : trung thực - tự trọng
tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với trung thực
M : - từ cùng nghĩa : thật thà
-từ trái nghĩa : gian dối
trả lời nhanh nhé
trả lời được kết bạn luôn
Xem chi tiết Lớp 4 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 2 0
- Đinh Hoàng Yến Nhi
Nối từ ở cột B với nghĩa của từ đó ở cột A :
| A | B |
| a) Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với người nào đó. | 1) trung thành |
| b) Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi. | 2) trung hậu |
| c) Một lòng một dạ vì việc nghĩa. | 3) trung kiên |
| d) ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một. | 4) trung thực |
| e) Ngay thẳng, thật thà. | 5) trung nghĩa |
- Cao Ngọc Bảo An
Tìm các từ có nghĩa liên quan đến trung thực-tự trọng
Đặt 2 câu với các từ vừa tìm được ở bài tập 1.
Đặt 3câu với 3 từ chỉ sự vật.
Trái ngĩa với thật thà là gì?
Cùng nghĩa với độc ác là gì?
Xem chi tiết Lớp 4 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 2 0
- BÙI HOÀNG YẾN
tìm từ đồng nghĩa với:
thật thà , nhanh nhẹn , chăm chỉ , dũng cảm
Xem chi tiết Lớp 4 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 6 0Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 4 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 4 (Cánh Diều)
- Toán lớp 4 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Việt lớp 4 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Tiếng Việt lớp 4 (Cánh Diều)
- Tiếng Việt lớp 4 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 4 (i-Learn Smart Start)
- Tiếng Anh lớp 4 (Global Success)
- Khoa học lớp 4 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 4 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 4 (Cánh Diều)
- Toán lớp 4 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Việt lớp 4 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Tiếng Việt lớp 4 (Cánh Diều)
- Tiếng Việt lớp 4 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 4 (i-Learn Smart Start)
- Tiếng Anh lớp 4 (Global Success)
- Khoa học lớp 4 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Từ khóa » Trái Nghĩa Với Ngây Thơ Là Gì
-
Ngây Thơ Trái Nghĩa - Từ điển ABC
-
Trái Nghĩa Với Ngây Thơ Là Gì - Thả Rông
-
Ngây Thơ
-
Ngây Thơ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "ngây Thơ" - Là Gì?
-
Trái Nghĩa Của Naive - Idioms Proverbs
-
Từ Trái Nghĩa - Báo Lao động
-
Ngây Thơ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sự Khác Biệt Giữa Ngây Thơ Và Ngây Thơ (Ngôn Ngữ) - Sawakinome
-
Bài Tập Tiếng Việt Tìm Từ Trái Nghĩa Với "ngay Thẳng", Học Trò Viết Ra ...
-
Từ Trái Nghĩa Của Hào Phóng Là Gì?
-
Kỳ 2: Sự Ngây Thơ Hay Là "tự Nhiên Chủ Nghĩa" Trong Thơ?
-
Từ Trái Nghĩa Chữ N - - 學好越南語
-
Thật Vô Lý Khi Phải Tìm Từ Trái Nghĩa Với "bà Ngoại" - VnExpress