Từ điển Tiếng Việt "ngây Thơ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ngây thơ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ngây thơ

- tt 1. Còn trẻ dại: Uốn cây từ thuở còn non, dạy con từ thuở con còn ngây thơ (cd). 2. Mộc mạc, tự nhiên, có tính tình trong trắng: Thương em chút phận ngây thơ, lầm than đã trải, nắng mưa đã từng (cd).

nt. Thơ dại, còn quá trẻ. Tin một cách ngây thơ. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

ngây thơ

ngây thơ
  • adj
    • naive; innocent; guiltless
innocence

Từ khóa » Trái Nghĩa Với Ngây Thơ Là Gì