Trái Nghĩa Của Naive - Idioms Proverbs

Idioms Proverbs Toggle navigation
  • Từ điển đồng nghĩa
  • Từ điển trái nghĩa
  • Thành ngữ, tục ngữ
  • Truyện tiếng Anh
Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa Nghĩa là gì Thành ngữ, tục ngữ Nghĩa là gì: naive naive /nɑ:'i:v/ (naive) /neiv/
  • tính từ
    • ngây thơ, chất phác
    • ngờ nghệch, khờ khạo

Some examples of word usage: naive

1. She was so naïve that she believed everything he told her. - Cô ấy quá ngây thơ khi tin vào mọi lời anh ấy nói. 2. Don't be so naïve to think that they have your best interests at heart. - Đừng ngây thơ để nghĩ rằng họ luôn quan tâm đến lợi ích của bạn. 3. His naïve trust in strangers often led to him being taken advantage of. - Sự tin tưởng ngây thơ vào người lạ thường khiến anh ta bị lợi dụng. 4. Being naïve in business dealings can result in financial losses. - Sự ngây thơ trong các giao dịch kinh doanh có thể dẫn đến thiệt hại tài chính. 5. It's important not to be too naïve when it comes to matters of the heart. - Quan trọng là không nên quá ngây thơ khi đến vấn đề của trái tim. 6. She had a naïve innocence about her that was endearing to everyone she met. - Cô ấy có sự trong sáng ngây thơ mà ai cũng yêu mến khi gặp. Vietnamese translations: 1. Cô ấy quá ngây thơ khi tin vào mọi lời anh ấy nói. 2. Đừng ngây thơ để nghĩ rằng họ luôn quan tâm đến lợi ích của bạn. 3. Sự tin tưởng ngây thơ vào người lạ thường khiến anh ta bị lợi dụng. 4. Sự ngây thơ trong các giao dịch kinh doanh có thể dẫn đến thiệt hại tài chính. 5. Quan trọng là không nên quá ngây thơ khi đến vấn đề của trái tim. 6. Cô ấy có sự trong sáng ngây thơ mà ai cũng yêu mến khi gặp. Từ trái nghĩa của naive

Tính từ

suspicious

Tính từ

shrewd

Tính từ

aware experienced intelligent knowledgeable sophisticated leery skeptical sceptical wise

Từ đồng nghĩa của naive

naive Thành ngữ, tục ngữ

English Vocalbulary

Từ trái nghĩa của nail to cross Từ trái nghĩa của nail your colors to the mast Từ trái nghĩa của nainsook Từ trái nghĩa của naira Từ trái nghĩa của naissance Từ trái nghĩa của naissant Từ trái nghĩa của naïve Từ trái nghĩa của naively Từ trái nghĩa của naiveness Từ trái nghĩa của naïve person Từ trái nghĩa của naiveté Từ trái nghĩa của naiveté An naive antonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with naive, allowing users to choose the best word for their specific context. Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ trái nghĩa của naive

Học thêm

  • 일본어-한국어 사전
  • Japanese English Dictionary
  • Korean English Dictionary
  • English Learning Video
  • Từ điển Từ đồng nghĩa
  • Korean Vietnamese Dictionary
  • Movie Subtitles
Music ♫

Copyright: Proverb ©

You are using Adblock

Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

I turned off Adblock

Từ khóa » Trái Nghĩa Với Ngây Thơ Là Gì