Định Nghĩa Fence Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Định nghĩa Fence là gì?
Fence là Hàng rào. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Fence - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.
Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z
Giải thích ý nghĩa
Một hàng rào bảo vệ lợi nhuận thiết lập cho các khoản đầu tư mà phải mất một hit trên thị trường giao dịch.
Definition - What does Fence mean
A protective profit barrier set up for investments that take a hit on the trading market.
Source: Fence là gì? Business Dictionary
Điều hướng bài viết
Previous Post Exchange controls Next Post Exchange rate riskTrả lời Hủy
Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Bình luận *
Tên *
Email *
Trang web
Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi.
Tìm kiếm cho:Được tài trợ
Từ khóa » Fence Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Fence - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Fence Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Từ điển Anh Việt "fence" - Là Gì?
-
FENCE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Fence - Wiktionary Tiếng Việt
-
Fences Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Fence - Từ điển Số
-
Nghĩa Của Từ Fence Là Gì ? Cách Phân Biệt Fence Sb
-
Fence Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Nghĩa Của Từ Fence Là Gì
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'fence' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
Fencing Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
"Straddle The Fence" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
On The Fence Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases - Idioms Proverbs