"Straddle The Fence" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
Có thể bạn quan tâm
- TRANG CHỦ
- phrase
Đi hay không đi? Photo by Brooke Cagle "Straddle the fence" = Đứng chân trong chân ngoài hàng rào -> Lưỡng lự/không quyết đoán. Ví dụ I'll straddle the fence on that one. So, if you were recording a rap video, who would your hype (sự thổi phồng) man be, among your Baylor teammates? Gillibrand has since tried to straddle the fence on this by claiming that maybe Franken can find a “path to redemption (sự bồi thường, chuộc lại),” after all. Or something. PHN will straddle the fence slightly. We don't expect a breakout (sự đột phá) for Galchenyuk, but we'll also be surprised if he flatlines (không nổi tiếng, phổ biến). 22 goals. 30 Assists. Bin Kuan Bài trước: "The still of the night" nghĩa là gì? Tags: phrase Bài viết liên quan Post a Comment
Tin liên quan
Hôn nhân
Xem tất cảSuy ngẫm
Xem tất cảBài mới
Bình luận
Gợi ý cho bạn
Từ khóa » Fence Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Fence - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Fence Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Từ điển Anh Việt "fence" - Là Gì?
-
FENCE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Fence - Wiktionary Tiếng Việt
-
Fences Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Fence - Từ điển Số
-
Nghĩa Của Từ Fence Là Gì ? Cách Phân Biệt Fence Sb
-
Fence Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Định Nghĩa Fence Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Fence Là Gì
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'fence' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
Fencing Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
On The Fence Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases - Idioms Proverbs