ĐỊNH VỊ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐỊNH VỊ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từDanh từđịnh vịlocatexác định vị tríđịnh vịxác địnhđặtvị trínằmpositionvị trívị thếtư thếđịnh vịnavigationđiều hướngchuyển hướngđịnh vịhàng hảidẫn đườngdẫn hướngđịnh hướnglocatorđịnh vịvị trígeolocationvị trí địa lýđịnh vị địa lýđịnh vịvị tríđịnh vị vị trílocalizationnội địa hóabản địa hóađịa phương hóađịa phương hoánội địa hoábản địa hoáhóađịalocation-baseddựa trên vị trídựa trên địa điểmđịnh vịdựatheo vị trílocalizebản địa hóađịnh vịđịa phương hóabản địa hoánội địa hóađịa hoápositioningvị trívị thếtư thếđịnh vịlocalizedbản địa hóađịnh vịđịa phương hóabản địa hoánội địa hóađịa hoápositionedvị trívị thếtư thếđịnh vịlocatingxác định vị tríđịnh vịxác địnhđặtvị trínằmlocatedxác định vị tríđịnh vịxác địnhđặtvị trínằmpositionsvị trívị thếtư thếđịnh vịlocatesxác định vị tríđịnh vịxác địnhđặtvị trínằmlocatorsđịnh vịvị trílocalizingbản địa hóađịnh vịđịa phương hóabản địa hoánội địa hóađịa hoá

Ví dụ về việc sử dụng Định vị trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bùa định vị.The locator spell.Tôi dùng thần chú định vị.I used a locator spell.Cách định vị vật phẩm trong div.How to positioning items in div.Tôi không thấy bất kỳ dữ liệu định vị.I don't see any GPS data.Định vị chính xác lặp lại 0.05 mm.Repeated Positional Accuracy 0.05mm.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từvị trí quản lý vị trí mở hệ thống định vịvị trí mong muốn đơn vị kinh doanh vị trí bắt đầu vị trí dẫn đầu vị trí làm việc vị trí ngồi vị trí phù hợp HơnSử dụng với trạng từthêm thú vịSử dụng với động từkhẳng định vị thế giúp định vịhàn định vịthoát vị rốn cực kì thú vịhỗ trợ định vịHơnCó lẽ chúng ta nên thử một bùa chú định vị?Perhaps we could try a locator spell?Xiaomi Petbit là định vị cho thú cưng của bạn.Xiaomi Petbit is the locator for your pet.Ý trật tự cho 3tấn 3 trục thủy lực định vị hàn.Italy order for 3Tons 3 axis hydraulic welding positioners.Nếu định vị 1 lần/ phút, chờ 2- 3 ngày.If positionging 1time per minute, standby 2-3days.Có bằng chứng cho thấy Lyn được định vị tại màng tế bào;There is evidence that Lyn is localized at the cell membrane;Nếu định vị 1 lần/ giờ, chế độ chờ 9- 10 ngày.If positionging 1time per hour, standby 9-10day.Tôi có tọa độ định vị cho điểm đến mới của anh.I have GPS coordinates for your new destination.Định vị trong xe cô ấy cho biết nó được đỗ ở ngoài.The locator in her cruiser indicates it was parked out front.Tàu Enterprise có hệ thống định vị tốt nhất trong Hạm đội.The Enterprise does have the best navigational system in the fleet.Hãy thử định vị sản phẩm và đạo cụ của bạn theo cách này.Try positioning your product and props in this way.Trong xe tự lái của Google, định vị đóng một vai trò quan trọng.In the Google self-driving car, localization plays a key role.Trái phiếu vàJones thoát khỏi silo bùng nổ với thẻ định vị.Bond and Jones escape the exploding silo with the locator card.Công nghệ định vị như iBeacon có thể làm được điều này.Location-based technology such as the iBeacon helps make this possible.Theo Biznessapps, các dịch vụ định vị sẽ tiếp tục tăng.According to Biznessapps, location-based services will continue to rise.Định vị với 16 ngôn ngữ, đáp ứng yêu cầu của thị trường toàn cầu.Localization with 16 languages, meets the requirement of global market.Mẫu xe này sẽ định vị giữa Panamera và 911.Within the Porsche portfolio, it will be positioned between the 911 and the Panamera.Bạn có thể chỉ định các màu sắckhác nhau để sử dụng cho thanh định vị.You can specify different colours to use for the locator bar.Người hâm mộ mô hình thông tin định vị đóng hàng ngũ chống lại Newman.Fans of the positional information model closed ranks against Newman.Trái phiếu vàJones thoát khỏi silo bùng nổ với thẻ định vị.Bond andJones are able to escape the silo that explodes with the locator card.Ngang bàn xoay nhẹ nhiệm vụ định vị Inverter là từ Danfoss/ Yaskawa.Horizontal turntable light duty positioner Inverter is from Danfoss/ Yaskawa.Vì vậy, định vị có rất nhiều kiến thức toán, nhưng trước khi tôi đi sâu vào chi tiết toán học.So localization has a lot of math, but before I dive into mathematical detail.Nếu gen dehydrin có thể được định vị và chuyển giao cho các loài khác, có thể tạo ra khả năng chống hạn hán cho cây trồng.If the dehydrin gene could be localized and transferred to other species, it could possibly confer the ability to resist drought to plants.Công nghệ định vị còn có thể được dùng như một công cụ quản lý mạng hoặc liên lạc để tìm kiếm triển vọng bán hàng dựa trên vị trí.Geolocation technology can also be used as a networking or contact management tool in order to find sales prospects based on location….Chúng tôi có thể sử dụng dữ liệu Định vị chính xác nhưng chỉ khi bạn chọn tham gia vào việc thu thập dữ liệu liên quan đến một dịch vụ cụ thể.We may utilise precise Geolocation data but only if you specifically opt-in to collection of that data in connection with a particular service.Loại enzyme này được định vị trong bào tương và ty thể ma trận, và nó giúp loại bỏ peroxit hữu cơ từ các tế bào( Medina 1986).This enzyme is localized in the cytosol and mitochondrial matrix, and it eliminates organic peroxides from the cell(Medina 1986).Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 5233, Thời gian: 0.0357

Xem thêm

xác định vị trílocateđược định vịis positionedbe locatedis localizeddelocalizedhệ thống định vịnavigation systempositioning systemnavigational systemnavigation systemspositioning systemsvị trí cố địnhpermanent positionpermanent locationstationary positionđịnh vị lạirepositionre-positioningrepositionedrepositioningcó thể định vịcan positioncan locatevị trí mặc địnhthe default locationdefault positionđã định vịhas positionedhave locatedhave positionedđịnh vị mìnhpositioned itselftái định vịrepositionrepositioningrepositionedre-positioningđịnh vị địa lýgeolocationgeofencinggeo-locationđịnh vị bản thânposition yourselfbạn định vịyou positionyou locateđịnh vị gpsGPS navigationthiết bị định vịpositioning devicenavigation devicekhẳng định vị thếaffirmed its positionđịnh vị nóposition itlocate it

Từng chữ dịch

địnhtính từđịnhđịnhdanh từplangonnadinhđịnhđộng từintendvịdanh từtastevịđại từitsyourvịđộng từpositioningvịtrạng từwhere S

Từ đồng nghĩa của Định vị

bản địa hóa điều hướng vị thế tư thế navigation chuyển hướng hàng hải position dẫn đường xác định dẫn hướng dựa trên vị trí vị trí địa lý định hướng locator dựa trên địa điểm geolocation đặt localization định tuyến lạiđịnh vị bạn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh định vị English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » định Vị Trong Tiếng Anh Là Gì