Dinner - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- (Anh)IPA(ghi chú):/ˈdɪnə/
Âm thanh (Anh): (tập tin) - (Mỹ)enPR: dĭnʹər, IPA(ghi chú):/ˈdɪnəɹ/, [ˈdɪnɚ]
Âm thanh (Mỹ): (tập tin) - Vần: -ɪnə(ɹ)
- Tách âm: din‧ner
Danh từ
dinner /ˈdɪ.nɜː/
- Bữa cơm (trưa, chiều). to be at dinner — đang ăn cơm to go out to dinner — đi ăn cơm khách; đi ăn hiệu
- Tiệc, tiệc chiêu đãi. to give a dinner — thết tiệc
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dinner”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɪnə(ɹ)
- Vần:Tiếng Anh/ɪnə(ɹ)/2 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Từ Dinner Có Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Dinner - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
DINNER - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Dinner Là Gì, Nghĩa Của Từ Dinner | Từ điển Anh - Việt
-
"dinner" Là Gì? Nghĩa Của Từ Dinner Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Dinner, Từ - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi
-
Ý Nghĩa Của Dinner Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Dinner
-
Dinner Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Dinner Nghĩa Tiếng Việt Là Gì
-
Dinner Là Gì - Nghĩa Của Từ Dinner
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'dinner' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng Việt
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Dinner" | HiNative
-
Have Dinner: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Come Over For Dinner Là Gì - SGV