Dốc - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "dốc" thành Tiếng Anh

slope, steep, sloping là các bản dịch hàng đầu của "dốc" thành Tiếng Anh.

dốc verb + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • slope

    noun

    Chiếu đèn pha vào cái dốc trước mặt.

    And beam the lights straight at that facing slope.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • steep

    adjective

    Chúng tôi trèo lên ngọn nói dốc đứng.

    We climbed up the steep mountain.

    GlosbeMT_RnD
  • sloping

    adjective noun verb

    Chiếu đèn pha vào cái dốc trước mặt.

    And beam the lights straight at that facing slope.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • downhill
    • gradient
    • uphill
    • steeply
    • declivity
    • ramp
    • empty
    • grade
    • dip
    • hang
    • slanting
    • steepen
    • steepy
    • versant
    • prone
    • inclination
    • hanging
    • aslope
    • declivitous
    • ineline
    • slopewise
    • bias
    • high-pitched
    • hung
    • incline
    • hill
    • sheer
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dốc " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "dốc" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dốc Nước Tiếng Anh Là Gì