đời Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • sức mạnh Tiếng Việt là gì?
  • mời rơi Tiếng Việt là gì?
  • quá trớn Tiếng Việt là gì?
  • xe buýt Tiếng Việt là gì?
  • phớt qua Tiếng Việt là gì?
  • Vinh Hà Tiếng Việt là gì?
  • quan quyền Tiếng Việt là gì?
  • khít khịt Tiếng Việt là gì?
  • Thi Toàn Tiếng Việt là gì?
  • An Viễn Tiếng Việt là gì?
  • Bình thủy tương phùng Tiếng Việt là gì?
  • Kháng Bung Tiếng Việt là gì?
  • cung mệnh Tiếng Việt là gì?
  • vú em Tiếng Việt là gì?
  • chư công Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của đời trong Tiếng Việt

đời có nghĩa là: - dt. . . Khoảng thời gian tính từ lúc sinh ra đến lúc chết của một sinh vật: cuộc đời ngắn ngủi già nửa đời người. . . Sự sống xã hội của con người: yêu đời chán đời được đổi đời mang tiếng với đời. . . Cuộc sống ngoài đạo Thiên Chúa; những người không theo đạo Thiên Chúa: bên đạo, bên đờị 4. Thế hệ nối tiếp nhau của người: đời cha cho chí đời con đời này sang đời khác. . . Triều đại: đời vua Lê chúa Trịnh. . . Khoảng thời gian hoạt động, làm việc ở một lĩnh vực nào đó: đời học sinh đời làm báo. . . Lần kết hôn (đã kết thúc): ba đời chồng có một đứa con với đời vợ trước.

Đây là cách dùng đời Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đời là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Sự đời Là Gì