Drone - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=drone&oldid=2023235” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdroʊn/
Danh từ
drone /ˈdroʊn/
- (Động vật học) Ong mật đực.
- Kẻ lười biếng, kẻ ăn không ngồi rồi.
- Tiếng o o, tiếng vo ve.
- Bài nói đều đều; người nói giọng đều đều.
- Kèn túi; tiếng ò è (của kèn túi).
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (hàng không) máy bay không người lái.
Động từ
drone /ˈdroʊn/
- Kêu o o, kêu vo ve; kêu ò è (như tiếng kèn túi).
- Nói giọng đều đều.
- (Thường) + away) làm biếng, ăn không ngồi rồi. to drone away one's life — ăn không ngồi rồi phí hết cuộc đời
Chia động từ
drone| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to drone | |||||
| Phân từ hiện tại | droning | |||||
| Phân từ quá khứ | droned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | drone | drone hoặc dronest¹ | drones hoặc droneth¹ | drone | drone | drone |
| Quá khứ | droned | droned hoặc dronedst¹ | droned | droned | droned | droned |
| Tương lai | will/shall²drone | will/shalldrone hoặc wilt/shalt¹drone | will/shalldrone | will/shalldrone | will/shalldrone | will/shalldrone |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | drone | drone hoặc dronest¹ | drone | drone | drone | drone |
| Quá khứ | droned | droned | droned | droned | droned | droned |
| Tương lai | weretodrone hoặc shoulddrone | weretodrone hoặc shoulddrone | weretodrone hoặc shoulddrone | weretodrone hoặc shoulddrone | weretodrone hoặc shoulddrone | weretodrone hoặc shoulddrone |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | drone | — | let’s drone | drone | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “drone”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
| Mục từ này còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
- Mục từ sơ khai
Từ khóa » Drone Tiếng Việt Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Drone - Từ điển Anh - Việt
-
DRONE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
"drone" Là Gì? Nghĩa Của Từ Drone Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Drone Là Gì
-
Drone Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Drone: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Nghe, Viết ...
-
Nghĩa Của Từ : Drone | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
-
Ý Nghĩa Của Drone Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Drone Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Drone
-
Từ: Drone
-
Drone Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Drones Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Phương Tiện Bay Không Người Lái – Wikipedia Tiếng Việt