Du (họ) – Wikipedia tiếng Việt vi.wikipedia.org › wiki › Du_(họ)
Xem chi tiết »
① (văn) (thán) Phải, vâng, dạ (dùng để đáp lời, tỏ ý ưng thuận): 帝曰:俞,予聞,如何? Nhà vua nói: Vâng, ta nghe, thế nào? (Thượng thư: Nghiêu điển); ② (văn) ...
Xem chi tiết »
Tóm lại nội dung ý nghĩa của du trong tiếng Trung. 游 《江河的一段。》thượng du上游trung du中游hạ du下游瑜 《美玉。》游玩。榆树。Du渝 《 ...
Xem chi tiết »
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đụ trong tiếng Trung. 俗性交。《两性之间发生性行为。》 Đây là cách dùng đụ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng ...
Xem chi tiết »
... với phần lớn dân số mang những họ này. * Table có 3 cột, kéo màn hình sang phải để xem đầy đủ bảng table ...
Xem chi tiết »
那个座位是我的。/Nàgè zuòwèi shì wǒ de/: Chỗ ngồi đó là của tôi. 6. Cấu trúc câu với 不 /bù/ và ...
Xem chi tiết »
Một số bộ có giản thể, một số bộ có tân tự thể của kanji tiếng Nhật. Giải thích ý nghĩa 214 bộ thủ chữ Hán. Ví dụ về ghép các bộ Thủ trong chữ Hán. Chữ 天 ...
Xem chi tiết »
Thời lượng: 0:20 Đã đăng: 6 thg 8, 2021 VIDEO
Xem chi tiết »
Xếp hạng 5,0 (10) 18 thg 4, 2022 · Dưới đây là bảng số từ 11 – 20 trong tiếng Trung, kèm theo phiên âm Pinyin. Ở cấp độ cơ bản, tôi khuyên bạn nên học thuộc và nghiệm thử quy tắc ...
Xem chi tiết »
Dữ liệu Unicode: U+5927 (liên kết ngoài tiếng Anh) ... thể hiện sự rộng lớn. Chữ này ngược nghĩa với 小 (tiểu) thể hiện người (人) với cánh tay trùng xuống.
Xem chi tiết »
6 thg 10, 2021 · Ví dụ “这个大学的硕士学位含金量很低” (“zhège dàxué de shuòshì xuéwèi hánjīnliàng hěn dī”) – Giá trị bằng thạc sĩ của trường đại học này rất thấp ...
Xem chi tiết »
'Từ điển học tiếng Hàn – tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia' là từ điển song ngữ dùng để học tiếng Hàn, được biên soạn bằng cách dịch 'Từ điển tiếng Hàn ...
Xem chi tiết »
27 thg 12, 2021 · Để giúp người học viết chữ Hán nhanh và dễ dàng hơn, Bác Nhã Book sẽ chia sẻ đến các bạn các nét cơ bản khi viết và những quy tắc viết chữ Hán ...
Xem chi tiết »
Trong Numbers trên máy Mac của bạn, hãy định dạng văn bản tiếng Trung, tiếng Nhật hoặc ... Để có kết quả tốt nhất, hãy sử dụng các phông chữ được đề xuất:.
Xem chi tiết »
Xếp hạng 3,0 (1) 12 thg 7, 2021 · Ví dụ: 我有一个妹妹。 Pinyin: Dịch nghĩa: /wǒ yǒu yígè mèimèi/. Tôi có một đứa em ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ Du Trong Tiếng Trung
Thông tin và kiến thức về chủ đề du trong tiếng trung hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu