大 - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Các ký tự trong cùng chuỗi ngữ âm (大) (Zhengzhang, 2003)
IPA theo giọng
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=大&oldid=2021717” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 大 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||
Tra cứu
| Bút thuận | |||
|---|---|---|---|
- Số nét: 3
- Bộ thủ: 大 + 0 nét
- Dữ liệu Unicode: U+5927 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Phiên âm Hán-Việt: thái, đại
- Bính âm: dà (da4)
- Wade–Giles: ta4
Từ nguyên
Chữ này thể hiện một người ("người" được viết trong chữ Hán là 人), với cánh tay dang rộng, thể hiện sự rộng lớn. Chữ này ngược nghĩa với 小 (tiểu) thể hiện người (人) với cánh tay trùng xuống.
| Sự tiến hóa của chữ 大 | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thương | Tây Chu | Xuân Thu | Chiến Quốc | Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) | Lục thư thông (biên soạn vào thời Minh) | Lệ biện (biên soạn vào thời Thanh) | |||||
| Kim văn | Giáp cốt văn | Kim văn | Oracle bone script | Kim văn | Kim văn | Thẻ tre và lụa thời Sở | Thẻ tre thời Tần | Shizhoupian script | Tiểu triện | Sao chép văn tự cổ | Lệ thư |
| Tiếng Hán thượng cổ |
|---|
| 馱 |
| 大 |
| 忕 |
| 太 |
| 汰 |
| 汏 |
| 軑 |
| 釱 |
| 达 |
| 杕 |
Tiếng Quan Thoại
Tính từ
大
- Lớn, to, rộng.
Dịch
- Tiếng Anh: big, great
- Tiếng Tây Ban Nha: grande
Từ dẫn xuất
- 大陸
- 大洋
- 大衆
- 大膽
- 大河
- 大学
Trái nghĩa
- 小
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 大 viết theo chữ quốc ngữ |
| dãy, đại, dảy, đài, đợi |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zaʔaj˧˥ ɗa̰ːʔj˨˩ za̰j˧˩˧ ɗa̤ːj˨˩ ɗə̰ːʔj˨˩ | jaj˧˩˨ ɗa̰ːj˨˨ jaj˧˩˨ ɗaːj˧˧ ɗə̰ːj˨˨ | jaj˨˩˦ ɗaːj˨˩˨ jaj˨˩˦ ɗaːj˨˩ ɗəːj˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟa̰j˩˧ ɗaːj˨˨ ɟaj˧˩ ɗaːj˧˧ ɗəːj˨˨ | ɟaj˧˩ ɗa̰ːj˨˨ ɟaj˧˩ ɗaːj˧˧ ɗə̰ːj˨˨ | ɟa̰j˨˨ ɗa̰ːj˨˨ ɟa̰ʔj˧˩ ɗaːj˧˧ ɗə̰ːj˨˨ | |
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 3 nét
- Chữ Hán bộ 大 + 0 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Du Trong Tiếng Trung
-
Du (họ) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tra Từ: Du - Từ điển Hán Nôm
-
Du Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
đụ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Dịch Tên Sang Tiếng Trung - SHZ
-
Các Cấu Trúc Câu Trong Tiếng Trung Thông Dụng Phải Biết - SHZ
-
214 Bộ Thủ Chữ Hán Trong Tiếng Trung: Ý Nghĩa, Cách Học Siêu Nhanh
-
Cách Viết Chữ 读 Dú Trong Tiếng Trung | How To Write - YouTube
-
Cách Đọc & Viết TẤT CẢ Số Đếm Tiếng Trung Đầy Đủ Nhất 2022
-
CÁC TỪ ĐA NGHĨA TRONG TIẾNG TRUNG
-
Từ điển Hàn-Việt
-
Các Nét Cơ Bản Trong Tiếng Trung - Quy Tắc Viết Chữ Hán Chuẩn đẹp
-
Định Dạng Văn Bản Tiếng Trung, Tiếng Nhật Hoặc Tiếng Hàn
-
Chữ Nhất Trong Tiếng Trung Quốc - Chiết Tự Chữ Hán - Thanhmaihsk